FC Ryukyu
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Osaka

FC Ryukyu vs Osaka

Tỷ số chung cuộc: FC Ryukyu 1-3 Osaka tại J3 League, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Ryukyu thắng 1, hòa 2, Osaka thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
J3 League · Vòng 22
Sân vận động
Tapic Kenso Hiyagon Stadium, Okinawa
Phong độ
LDWLL FC Ryukyu
DLDWD Osaka
  1. 5' R. Saito
  2. 11' R. Kubo
  3. 20' 0-1 D. Furukawa · S. Tachino
  4. 22' 0-2 T. Shimada · D. Furukawa
  5. 45'+3 K. Takezawa
  6. HT0-2
  7. 46' T. Taniguchi K. Mima
  8. 61' N. Tanaka R. Tone
  9. 62' S. Fujiwara H. Shirai
  10. 62' H. Komatsu K. Hidaka
  11. 67' S. Woo
  12. 70' S. Hiramatsu K. Nakano
  13. 70' K. Kiyotake T. Abe
  14. 72' T. Yanagi
  15. 75' K. Kiyotake
  16. 77' T. Kitsui R. Kubo
  17. 80' M. Kanazaki K. Takezawa
  18. 80' S. Sulley R. Noda
  19. 81' 0-3 D. Furukawa · T. Itakura
  20. 84' S. Sakamoto D. Furukawa
  21. 90'+3 T. Shimada
  22. 90'+3 K. Kiyotake · T. Takayasu 1-3
  23. FT1-3

Đội hình

FC Ryukyu HLV: T. Kina
  1. 1D. Carvajal
  2. 99T. Yanagi
  3. 19T. Takayasu
  4. 22M. Uehara
  5. 37S. Terasaka
  6. 11K. Nakano ▼ 70'
  7. 6K. Okazawa
  8. 5K. Takezawa ▼ 80'
  9. 16T. Abe ▼ 70'
  10. 9R. Noda ▼ 80'
  11. 7H. Shirai ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 33S. Fujiwara ▲ 62'
  2. 18S. Hiramatsu ▲ 70'
  3. 8K. Kiyotake ▲ 70'
  4. 44M. Kanazaki ▲ 80'
  5. 35S. Sulley ▲ 80'
  6. 26J. Taguchi
  7. 41K. Kagiyama
Osaka HLV: M. Hirano
  1. 1T. Nagai
  2. 6S. Tachino
  3. 3R. Saito
  4. 26T. Itakura
  5. 2K. Mima ▼ 46'
  6. 8K. Hidaka ▼ 62'
  7. 33Woo Sang-Ho
  8. 16R. Tone ▼ 61'
  9. 28D. Furukawa ▼ 84'
  10. 32T. Shimada
  11. 11R. Kubo ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 4T. Taniguchi ▲ 46'
  2. 14N. Tanaka ▲ 61'
  3. 44H. Komatsu ▲ 62'
  4. 7T. Kitsui ▲ 77'
  5. 5S. Sakamoto ▲ 84'
  6. 20M. Shibuya
  7. 29S. Kasahara

Thống kê

03
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ehime FC
38 59 - 48 +11 73
2
Kagoshima United FC
38 58 - 41 +17 62
3
Kataller Toyama
38 59 - 48 +11 62
4
Imabari
38 54 - 42 +12 59
5
Nara Club
38 45 - 32 +13 57
6
Gainare Tottori
38 57 - 52 +5 56
7
Vanraure Hachinohe
38 49 - 47 +2 56
8
FC Gifu
38 44 - 35 +9 54
9
Matsumoto Yamaga FC
38 51 - 47 +4 54
10
Grulla Morioka
38 48 - 49 -1 54
11
Osaka
38 41 - 38 +3 53
12
YSCC
38 48 - 50 -2 52
13
Azul Claro Numazu
38 48 - 48 0 51
14
Parceiro Nagano
38 52 - 60 -8 50
15
Fukushima United FC
38 37 - 42 -5 47
16
Kamatamare Sanuki
38 29 - 45 -16 44
17
FC Ryukyu
38 43 - 61 -18 43
18
SC Sagamihara
38 44 - 48 -4 41
19
Tegevajaro Miyazaki
38 31 - 52 -21 39
20
Kitakyushu
38 33 - 45 -12 31
Thăng hạng

So sánh

40Trận đấu38
47Ghi được41
64Thủng lưới38
1.18Bàn thắng mỗi trận1.08
10Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu