Montedio Yamagata
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Ventforet Kofu

Montedio Yamagata vs Ventforet Kofu

Tỷ số chung cuộc: Montedio Yamagata 1-2 Ventforet Kofu tại J2 League, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montedio Yamagata thắng 4, hòa 1, Ventforet Kofu thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
J2 League · Vòng 5
Phong độ
LWLWL Montedio Yamagata
WWLWL Ventforet Kofu
  1. 6' 0-1 K. Yasuda · K. Sato
  2. 11' H. Endo
  3. 15' 0-2 Y. Naito · Y. Murakami
  4. 44' Y. Murakami
  5. HT0-2
  6. 46' H. Nodake T. Terayama
  7. 46' T. Wada Y. Murakami
  8. 62' A. S. Disaro K. Enomoto
  9. 66' K. Oshima K. Sato
  10. 66' M. Staccioli Y. Naito
  11. 68' J. Takahashi 1-2
  12. 76' A. Kurokawa K. Fujii
  13. 82' K. Mori J. Takahashi
  14. 90' S. Horikane S. Doi
  15. 90' Yoshio Kaina R. Kida
  16. 90'+1 S. Fukumoto S. Araki
  17. FT1-2

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Omiya Ardija
6 10 - 5 +5 12
2
Albirex Niigata
6 7 - 9 -2 12
3
Vegalta Sendai
6 10 - 6 +4 11
4
Shonan Bellmare
6 6 - 5 +1 11
5
Tochigi City
6 13 - 7 +6 10
6
Kataller Toyama
6 11 - 5 +6 10
7
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
6 11 - 7 +4 10
8
Fujieda MYFC
6 10 - 7 +3 10
9
Júbilo Iwata
6 8 - 7 +1 10
10
Montedio Yamagata
6 8 - 4 +4 9
11
Blaublitz Akita
6 8 - 7 +1 8
12
Sagan Tosu
6 7 - 6 +1 8
13
Ventforet Kofu
6 5 - 9 -4 7
14
Tokushima Vortis
6 4 - 8 -4 7
15
Vanraure Hachinohe
6 3 - 8 -5 7
16
Oita Trinita
6 5 - 4 +1 6
17
Iwaki
6 8 - 12 -4 6
18
Tegevajaro Miyazaki
6 6 - 10 -4 5
19
Consadole Sapporo
6 7 - 13 -6 4
20
Imabari
6 5 - 13 -8 4
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu9
16Ghi được8
12Thủng lưới16
1.78Bàn thắng mỗi trận0.89
4Giữ sạch lưới0
4Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu