FC Machida Zelvia
2 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock

FC Machida Zelvia vs Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock

Tỷ số chung cuộc: FC Machida Zelvia 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock tại J2 League, 6 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Machida Zelvia thắng 3, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
J2 League · Vòng 25
Sân vận động
Machida Gion Stadium, Tokyo
Trọng tài
Y. Yamamoto
Phong độ
WWDWW FC Machida Zelvia
WLDWD Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock
  1. 1' T. Hirato · S. Ota 1-0
  2. 15' T. Hirato · T. Yasui 2-0
  3. 34' K. Umeda M. Ando
  4. 45'+1 W. Popp
  5. 45'+3 T. Kuroishi
  6. HT2-0
  7. 46' Y. Hirakawa A. Hasegawa
  8. 46' Jong Tae-Se Dudú
  9. 46' K. Gotoda T. Kuroishi
  10. 46' J. Kanakubo Y. Hiratsuka
  11. 62' Vinícius Araújo T. Hirato
  12. 64' K. Takagishi K. Kinoshita
  13. 69' 2-1 K. Umeda · R. Maeda
  14. 70' S. Suganuma L. Takae
  15. 73' J. Tabinas H. Matsuda
  16. 83' 2-2 R. Niizato · K. Umeda
  17. 87' 2-3 R. Maeda · K. Gotoda
  18. 89' J. Okano S. Ota
  19. 90' V. Araujo
  20. FT2-3

Đội hình

FC Machida Zelvia HLV: R. Popović
  1. 23W. Popp
  2. 5K. Fukatsu
  3. 17S. Takahashi
  4. 2M. Okuyama
  5. 18A. Hasegawa ▼ 46'
  6. 10T. Hirato ▼ 62'
  7. 41T. Yasui
  8. 8L. Takae ▼ 70'
  9. 22H. Onaga
  10. 7Dudú ▼ 46'
  11. 28S. Ota ▼ 89'

Dự bị 7

  1. 37Y. Hirakawa ▲ 46'
  2. 9Jong Tae-Se ▲ 46'
  3. 40Vinícius Araújo ▲ 62'
  4. 13S. Suganuma ▲ 70'
  5. 24J. Okano ▲ 89'
  6. 30Y. Nakashima
  7. 50A. Burns
Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock HLV: T. Akiba
  1. 28L. Yamaguchi
  2. 40T. Kuroishi ▼ 46'
  3. 21N. Yamada
  4. 47H. Matsuda ▼ 73'
  5. 43Y. Suzuki
  6. 14N. Tsubaki
  7. 17R. Niizato
  8. 25Y. Hiratsuka ▼ 46'
  9. 16R. Maeda
  10. 15K. Kinoshita ▼ 64'
  11. 9M. Ando ▼ 34'

Dự bị 7

  1. 20K. Umeda ▲ 34'
  2. 2K. Gotoda ▲ 46'
  3. 10J. Kanakubo ▲ 46'
  4. 30K. Takagishi ▲ 64'
  5. 4J. Tabinas ▲ 73'
  6. 41K. Nakayama
  7. 34F. Sugiura

Thống kê

02
10

So sánh

43Trận đấu43
52Ghi được48
53Thủng lưới48
1.21Bàn thắng mỗi trận1.12
11Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu