Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock vs FC Machida Zelvia
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock 1-1 FC Machida Zelvia tại J1 League, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock thắng 0, hòa 4, FC Machida Zelvia thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 4
- Phong độ
- WLDWD Câu lạc bộ bóng đá Mito HollyHock
- WWDWW FC Machida Zelvia
- 27' A. Watanabe 1-0
- 33' 1-1 Y. Soma
- HT1-1
- 46' ▲ T. Nishimura ▼ M. Duke
- 75' ▲ C. Kato ▼ A. Watanabe
- 82' ▲ H. Shimoda ▼ N. Lavi
- 82' ▲ K. Ogawa ▼ T. Yengi
- 84' ▲ R. Nemoto ▼ K. Uchino
- 88' ▲ Y. Matsuo ▼ I. Dresevic
- 90'+5 Koki Ogawa
- 90' ▲ H. Yamamoto ▼ Y. Funabashi
- 90' ▲ Patryck ▼ K. Taniguchi
- 90' ▲ S. Yamashita ▼ Y. Torikai
- FT1-1
Đội hình
- 34K. Nishikawa 7.0
- 25T. Mase 7.0
- 15Y. Kimoto 6.9
- 17K. Itakura 7.2
- 7S. Omori 6.7
- 11Y. Torikai ▼ 90' 6.2
- 19T. Semba 6.9
- 20Y. Funabashi ▼ 90' 6.2
- 22K. Taniguchi ▼ 90' 6.2
- 18K. Uchino ▼ 84' 5.9
- 10A. Watanabe ⚽ ▼ 75' 7.2
Dự bị 9
- 21S. Matsubara
- 4A. Kawazura
- 50R. Ieizumi
- 16Y. Tamura
- 8C. Kato ▲ 75' 6.6
- 39H. Yamamoto ▲ 90'
- 9R. Nemoto ▲ 84' 6.3
- 33Patryck ▲ 90'
- 53S. Yamashita ▲ 90'
- 1K. Tani 7.2
- 3G. Shoji 7.2
- 50D. Okamura 7.0
- 5I. Dresevic ▼ 88' 6.7
- 88H. Nakamura 6.5
- 16H. Mae 6.3
- 31N. Lavi ▼ 82' 6.6
- 33T. Akimoto 6.7
- 15M. Duke ▼ 46' 6.9
- 7Y. Soma ⚽ 8.9
- 99T. Yengi ▼ 82' 6.7
Dự bị 9
- 13T. Morita
- 4R. Kikuchi
- 6H. Mochizuki
- 23R. Shirasaki
- 18H. Shimoda ▲ 82' 6.6
- 8K. Sento
- 20T. Nishimura ▲ 46' 6.3
- 14Y. Matsuo ▲ 88' 6.9
- 9K. Ogawa ▲ 82' 6.2
Thống kê
00⚑3
⚑210
39%Kiểm soát bóng61%
14Dứt điểm18
4Trúng đích3
7Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn8
3Phạt góc2
5Việt vị1
13Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
371Chuyền bóng573
283Chuyền chính xác482
76%Chính xác chuyền84%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 18 - 5 | +13 | 16 | |
| 2 | 6 | 9 - 4 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | 13 - 11 | +2 | 12 | |
| 4 | 6 | 10 - 8 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | 13 - 5 | +8 | 11 | |
| 6 | 6 | 11 - 8 | +3 | 11 | |
| 7 | 6 | 10 - 8 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 6 | 5 - 5 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | 12 - 9 | +3 | 9 | |
| 11 | 6 | 11 - 8 | +3 | 9 | |
| 12 | 6 | 12 - 15 | -3 | 9 | |
| 13 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 14 | 6 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 15 | 6 | 7 - 11 | -4 | 5 | |
| 16 | 6 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 17 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 | |
| 18 | 6 | 7 - 14 | -7 | 4 | |
| 19 | 6 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | 5 - 15 | -10 | 3 |
AFC Champions League (League phase) J2 League
So sánh
6Trận đấu6
11Ghi được18
8Thủng lưới5
1.83Bàn thắng mỗi trận3
0Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn5
5Hiệp hai11