Kawasaki Frontale
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Kyoto Sanga FC

Kawasaki Frontale vs Kyoto Sanga FC

Tỷ số chung cuộc: Kawasaki Frontale 3-1 Kyoto Sanga FC tại J1 League, 12 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kawasaki Frontale thắng 3, hòa 4, Kyoto Sanga FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 25
Sân vận động
Kawasaki Todoroki Stadium, Kawasaki
Trọng tài
F. Nakamura
Phong độ
WWLWW Kawasaki Frontale
WDLLL Kyoto Sanga FC
  1. 9' S. Taniguchi · C. Songkrasin 1-0
  2. 20' N. Misawa K. Taketomi
  3. 22' K. Tachibanada 2-0
  4. 36' Sota Kawasaki
  5. HT2-0
  6. 46' Paulinho Bóia S. Fukuoka
  7. 46' D. Araki T. Matsuda
  8. 54' Daigo Araki
  9. 61' Marcinho · Y. Wakizaka 3-0
  10. 62' D. Tono C. Songkrasin
  11. 62' O. Ismaila Y. Toyokawa
  12. 69' 3-1 Paulinho Bóia · T. Ogiwara
  13. 74' D. Kaneko S. Takeda
  14. 79' K. Kozuka Y. Wakizaka
  15. 79' T. Miyagi Marcinho
  16. 79' S. Kurumaya K. Noborizato
  17. FT3-1

Đội hình

Kawasaki Frontale Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Oniki
  1. 27K. Tanno 7.3
  2. 2K. Noborizato ▼ 79' 6.9
  3. 5S. Taniguchi 8.0
  4. 13M. Yamane 6.6
  5. 41A. Ienaga 6.9
  6. 31K. Yamamura 7.2
  7. 18C. Songkrasin ▼ 62' 7.7
  8. 14Y. Wakizaka ▼ 79' 8.2
  9. 8K. Tachibanada 7.9
  10. 11Y. Kobayashi 7.3
  11. 23Marcinho ▼ 79' 8.2

Dự bị 7

  1. 19D. Tono ▲ 62' 6.6
  2. 17K. Kozuka ▲ 79' 6.6
  3. 24T. Miyagi ▲ 79' 6.3
  4. 7S. Kurumaya ▲ 79' 7.0
  5. 26T. Einaga
  6. 15A. Sasaki
  7. 21S. Ando
Kyoto Sanga FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Cho Kwi-Jae
  1. 21N. Kamifukumoto 6.3
  2. 14K. Shirai 6.3
  3. 3S. Asada 6.3
  4. 17T. Ogiwara 6.9
  5. 31R. Inoue 6.2
  6. 7K. Taketomi ▼ 20' 6.0
  7. 16S. Takeda ▼ 74' 7.0
  8. 10S. Fukuoka ▼ 46' 6.9
  9. 18T. Matsuda ▼ 46' 6.9
  10. 24S. Kawasaki 6.5
  11. 23Y. Toyokawa ▼ 62' 6.3

Dự bị 7

  1. 33N. Misawa ▲ 20' 6.2
  2. 47Paulinho Bóia ▲ 46' 6.9
  3. 8D. Araki ▲ 46' 6.7
  4. 39O. Ismaila ▲ 62' 6.7
  5. 19D. Kaneko ▲ 74' 6.6
  6. 4Mendes
  7. 32M. Woud

Thống kê

006
720
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm13
7Trúng đích5
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
6Phạt góc7
3Việt vị0
9Phạm lỗi17
0Thẻ vàng2
4Cứu thua4
527Chuyền bóng448
445Chuyền chính xác369
84%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
34 70 - 35 +35 68
2
Kawasaki Frontale
34 65 - 42 +23 66
3
Sanfrecce Hiroshima
34 52 - 41 +11 55
4
Kashima
34 47 - 42 +5 52
5
Cerezo Osaka
34 46 - 40 +6 51
6
F.C. Tokyo
34 46 - 43 +3 49
7
Kashiwa Reysol
34 43 - 44 -1 47
8
Nagoya Grampus
34 30 - 35 -5 46
9
Urawa
34 48 - 39 +9 45
10
Consadole Sapporo
34 45 - 55 -10 45
11
Sagan Tosu
34 45 - 44 +1 42
12
Shonan Bellmare
34 31 - 39 -8 41
13
Vissel Kobe
34 35 - 41 -6 40
14
Avispa Fukuoka
34 29 - 38 -9 38
15
Gamba Osaka
34 33 - 44 -11 37
16
Kyoto Sanga FC
34 30 - 38 -8 36
17
Shimizu S-Pulse
34 44 - 54 -10 33
18
Júbilo Iwata
34 32 - 57 -25 30
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu47
92Ghi được48
56Thủng lưới61
1.96Bàn thắng mỗi trận1.02
17Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn18
47Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu