Kashima
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Urawa

Kashima vs Urawa

Tỷ số chung cuộc: Kashima 2-2 Urawa tại J1 League, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kashima thắng 3, hòa 6, Urawa thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 28
Sân vận động
Kashima Soccer Stadium, Kashima
Trọng tài
H. Kasahara
Phong độ
WWWLL Kashima
LWWWW Urawa
  1. 16' Arthur Caíke · Y. Higuchi 1-0
  2. 27' Arthur Caíke · Y. Suzuki 2-0
  3. 30' 2-1 Y. Matsuo · K. Iwao
  4. HT2-1
  5. 47' Yoshio Koizumi
  6. 64' R. Nakamura H. Nakama
  7. 67' K. Shibato K. Junker
  8. 69' 2-2 T. Iwanami · K. Iwao
  9. 72' Everaldo R. Izumi
  10. 77' Yuma Suzuki
  11. 78' Bueno R. Hirose
  12. 78' R. Araki Arthur Caíke
  13. 78' Y. Funabashi Y. Higuchi
  14. 78' T. Akimoto Y. Koizumi
  15. 90'+5 Diego Pituca
  16. 90'+5 Takahiro Sekine
  17. 90' A. Schalk Y. Matsuo
  18. FT2-2

Đội hình

Kashima Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: D. Iwamasa
  1. 31Y. Oki 6.5
  2. 2K. Anzai 6.3
  3. 22R. Hirose ▼ 78' 6.9
  4. 5I. Sekigawa 6.9
  5. 17Arthur Caíke ⚽2 ▼ 78' 8.3
  6. 33H. Nakama ▼ 64' 6.7
  7. 21Diego Pituca 6.6
  8. 6K. Misao 6.9
  9. 11R. Izumi ▼ 72' 6.9
  10. 14Y. Higuchi ▼ 78' 7.3
  11. 40Y. Suzuki 6.7

Dự bị 7

  1. 35R. Nakamura ▲ 64' 6.3
  2. 9Everaldo ▲ 72' 6.3
  3. 15Bueno ▲ 78' 6.2
  4. 10R. Araki ▲ 78' 6.3
  5. 34Y. Funabashi ▲ 78' 6.9
  6. 16I. Oda
  7. 1Kwoun Sun-Tae
Urawa Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ricardo Rodríguez
  1. 12Z. Suzuki 5.5
  2. 28A. Scholz 7.3
  3. 4T. Iwanami 7.7
  4. 44A. Ohata 6.3
  5. 24Y. Miyamoto 7.2
  6. 19K. Iwao ⇢2 8.2
  7. 14T. Sekine 6.6
  8. 8Y. Koizumi ▼ 78' 6.5
  9. 11Y. Matsuo ▼ 90' 7.5
  10. 3A. Ito 7.0
  11. 7K. Junker ▼ 67' 6.6

Dự bị 7

  1. 22K. Shibato ▲ 67' 7.3
  2. 15T. Akimoto ▲ 78' 6.3
  3. 17A. Schalk ▲ 90'
  4. 27K. Matsuzaki
  5. 16A. Niekawa
  6. 20T. Chinen
  7. 25K. Yasui

Thống kê

021
420
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm12
2Trúng đích3
7Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
1Phạt góc4
2Việt vị2
8Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
1Cứu thua0
455Chuyền bóng525
374Chuyền chính xác454
82%Chính xác chuyền86%

So sánh

47Trận đấu55
73Ghi được93
53Thủng lưới59
1.55Bàn thắng mỗi trận1.69
14Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn28
49Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu