Kashima vs Urawa
Tỷ số chung cuộc: Kashima 0-1 Urawa tại J1 League, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Kashima thắng 3, hòa 3, Urawa thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 6
- Phong độ
- WWWLL Kashima
- LWWWW Urawa
- 17' Danilo
- 20' 0-1 Yuma Suzukiphản lưới
- 42' Tatsuki Seko
- 45' ▲ Yuta Matsumura ▼ Haruki Hayashi
- 45' ▲ Ado Onaiwu ▼ Hiiro Komori
- 45' ▲ Shuta Sasa ▼ Atsushi Inagaki
- HT0-1
- 55' Aleksandar Čavrić
- 60' ▲ Matheus Sávio ▼ Ryoma Watanabe
- 63' ▲ Kyosuke Tagawa ▼ Aleksandar Čavrić
- 64' ▲ Gaku Shibasaki ▼ Matheus Bueno
- 68' ▲ Eiichi Katayama ▼ Tatsuki Seko
- 68' ▲ Minato Yoshida ▼ Kyosuke Tagawa
- 70' Kenta Nemoto
- 80' ▲ Rikuto Hirose ▼ Kento Misao
- 80' ▲ Harumi Minamino ▼ Takuro Kaneko
- FT0-1
Đội hình
- 1T. Hayakawa
- 23K. Tsukui
- 55N. Ueda
- 3Kim Tae-Hyeon
- 7R. Ogawa
- 77A. Čavrić▼ 63'
- 6K. Misao▼ 80'
- 8Matheus Bueno▼ 64'
- 24H. Hayashu
- 9Léo Ceará
- 40Y. Suzuki
Dự bị 9
- 21T. Yamada
- 30M. Yoshida▲ 68'
- 4K. Chida
- 37R. Hirose▲ 80'
- 25R. Koike
- 27Y. Matsumura▲ 45'
- 35A. Motosuna
- 10G. Shibasaki▲ 64'
- 11K. Tagawa▲ 63'
- 1S. Nishikawa
- 3Danilo Boza
- 2Y. Miyamoto
- 5K. Nemoto
- 18K. Hayashi
- 12T. Seko▼ 68'
- 7T. Kaneko▼ 80'
- 37H. Ueki
- 13R. Watanabe▼ 60'
- 31Atsushi Inagaki▼ 45'
- 17H. Komori▼ 45'
Dự bị 9
- 32E. Katayama▲ 68'
- 10Matheus Sávio▲ 60'
- 42H. Minamino▲ 80'
- 8K. Mizunuma
- 88Y. Naganuma
- 45A. Onaiwu▲ 45'
- 33S. Sasa▲ 45'
- 25K. Yasui
- 23K. Fukui
Thống kê
01⚑5
⚑830
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm11
3Trúng đích3
10Chệch đích1
4Bị chặn7
5Phạt góc8
0Việt vị3
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
473Chuyền bóng331
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 18 - 5 | +13 | 16 | |
| 2 | 6 | 9 - 4 | +5 | 13 | |
| 3 | 6 | 13 - 11 | +2 | 12 | |
| 4 | 6 | 10 - 8 | +2 | 12 | |
| 5 | 6 | 13 - 5 | +8 | 11 | |
| 6 | 6 | 11 - 8 | +3 | 11 | |
| 7 | 6 | 10 - 8 | +2 | 10 | |
| 8 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 6 | 5 - 5 | 0 | 10 | |
| 10 | 6 | 12 - 9 | +3 | 9 | |
| 11 | 6 | 11 - 8 | +3 | 9 | |
| 12 | 6 | 12 - 15 | -3 | 9 | |
| 13 | 6 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 14 | 6 | 7 - 11 | -4 | 6 | |
| 15 | 6 | 7 - 11 | -4 | 5 | |
| 16 | 6 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 17 | 6 | 3 - 7 | -4 | 4 | |
| 18 | 6 | 7 - 14 | -7 | 4 | |
| 19 | 6 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | 5 - 15 | -10 | 3 |
AFC Champions League (League phase) J2 League
So sánh
6Trận đấu6
13Ghi được12
11Thủng lưới15
2.17Bàn thắng mỗi trận2
1Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn5
9Hiệp hai6