V-varen Nagasaki vs Gamba Osaka
Tỷ số chung cuộc: V-varen Nagasaki 3-0 Gamba Osaka tại J1 League, 14 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: V-varen Nagasaki thắng 3, hòa 3, Gamba Osaka thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 8
- Trọng tài
- Ryosuke Yamaoka, Japan
- Phong độ
- LDLWW V-varen Nagasaki
- WDDLL Gamba Osaka
- 18' K. Nakamura · T. Sawada 1-0
- 25' Fabio
- 35' Juanma Delgado
- HT1-0
- 46' ▲ Oh Jae-Suk ▼ R. Meshino
- 48' H. Onaga 2-0
- 62' ▲ K. Nakamura ▼ S. Kurata
- 63' S. Nakahara · M. Kurogi 3-0
- 75' Yuhei Tokunaga
- 75' ▲ B. Halloran ▼ K. Nakamura
- 78' Keito Nakamura
- 79' ▲ H. Ide ▼ K. Yonekura
- 83' ▲ S. Hiramatsu ▼ Juanma
- 84' Jungo Fujimoto
- 88' ▲ S. Yoneda ▼ T. Sawada
- FT3-0
Đội hình
- 30K. Tokushige 7.2
- 32Y. Tokunaga 7.4
- 4R. Takasugi 7.0
- 5D. Tagami 6.7
- 10M. Kurogi ⇢ 7.1
- 17S. Nakahara ⚽ 9.2
- 3R. iio 7.2
- 20K. Nakamura ⚽ ▼ 75' 7.3
- 28H. Onaga ⚽ 8.2
- 9Juanma ▼ 83' 6.0
- 19T. Sawada ⇢ ▼ 88' 7.3
Dự bị 7
- 18B. Halloran ▲ 75' 6.4
- 37S. Hiramatsu ▲ 83' 6.4
- 23S. Yoneda ▲ 88'
- 1T. Masuda
- 6Y. Maeda
- 27R. Niizato
- 39Choi Kyu-Baek
- 1M. Higashiguchi 6.2
- 14K. Yonekura ▼ 79' 6.8
- 3Fabio Aguiar 6.3
- 5G. Miura 6.7
- 6R. Hatsuse 6.6
- 7Y. Endō 5.7
- 10S. Kurata ▼ 62' 6.6
- 25J. Fujimoto 6.2
- 8Matheus Jesus 7.0
- 11Hwang Ui-jo 6.7
- 40R. Meshino ▼ 46' 6.1
Dự bị 7
- 22Oh Jae-Suk ▲ 46' 6.1
- 38K. Nakamura ▲ 62' 5.7
- 24H. Ide ▲ 79' 6.6
- 13S. Suganuma
- 23M. Hayashi
- 32R. Shibamoto
- 39J. Izumisawa
Thống kê
02⚑3
⚑730
38%Kiểm soát bóng62%
14Dứt điểm10
7Trúng đích4
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
3Phạt góc7
1Việt vị7
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
299Chuyền bóng505
216Chuyền chính xác401
72%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 27 | +30 | 69 | |
| 2 | 34 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 3 | 34 | 50 - 39 | +11 | 56 | |
| 4 | 34 | 48 - 48 | 0 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 39 | +12 | 51 | |
| 6 | 34 | 39 - 34 | +5 | 50 | |
| 7 | 34 | 39 - 38 | +1 | 50 | |
| 8 | 34 | 56 - 48 | +8 | 49 | |
| 9 | 34 | 41 - 46 | -5 | 48 | |
| 10 | 34 | 45 - 52 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 44 - 54 | -10 | 45 | |
| 12 | 34 | 56 - 56 | 0 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 43 | -5 | 41 | |
| 14 | 34 | 29 - 34 | -5 | 41 | |
| 15 | 34 | 52 - 59 | -7 | 41 | |
| 16 | 34 | 35 - 48 | -13 | 41 | |
| 17 | 34 | 47 - 54 | -7 | 39 | |
| 18 | 34 | 39 - 59 | -20 | 30 |
So sánh
42Trận đấu45
51Ghi được59
72Thủng lưới70
1.21Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai32