Arnett Gardens vs Tivoli Gardens
Tỷ số chung cuộc: Arnett Gardens 0-0 Tivoli Gardens tại Premier League, 8 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arnett Gardens thắng 6, hòa 1, Tivoli Gardens thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 35
- Sân vận động
- Anthony Spaulding Sports Complex, Kingston
- Phong độ
- LWWLL Arnett Gardens
- DWLDW Tivoli Gardens
- 17' S. Jones
- 38' K. Simpson
- 40' J. Nelson
- HT0-0
- 46' ▲ R. Wellington ▼ R. Oldfield
- 54' ▲ T. McKain ▼ S. Jones
- 56' J. Jones
- 58' J. Thomas
- 61' T. Jones
- 70' S. Clarke
- 73' ▲ J. Shepherd ▼ J. Nelson
- 73' ▲ R. Kelson ▼ S. Smith
- 79' L. Russell
- 79' R. Williams
- 87' ▲ G. Taylor ▼ F. Reid
- 89' ▲ R. Thompson ▼ J. Thomas
- FT0-0
Đội hình
- 55R. Williams
- 16R. Thomas
- 3S. Watson
- 6J. Jones
- 15T. Jones
- 21J. Nelson ▼ 73'
- 8M. Martin
- 18J. Thomas ▼ 89'
- 13F. Reid ▼ 87'
- 11S. Smith ▼ 73'
- 9W. Brown
Dự bị 9
- 7J. Shepherd ▲ 73'
- 10R. Kelson ▲ 73'
- 31G. Taylor ▲ 87'
- 22R. Thompson ▲ 89'
- 1J. Waul
- 4C. Willis
- 19P. Wing
- 23D. Edwards
- 30K. Salmon
- 1N. Clarke
- 5B. Pryce
- 31A. Lewis
- 20J. Williams
- 15L. Russell
- 27T. Garnett
- 26R. Oldfield ▼ 46'
- 17S. Clarke
- 29K. Simpson
- 24S. Jones ▼ 54'
- 11A. Nelson
Dự bị 9
- 10R. Wellington ▲ 46'
- 23T. McKain ▲ 54'
- 4N. Thomas
- 8K. Smith
- 14Daniel Watson
- 25M. Cockings
- 28K. Shaw
- 16O. Reid
- 35N. Francis
Thống kê
05
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 39 | 94 - 21 | +73 | 93 | |
| 2 | 39 | 74 - 39 | +35 | 76 | |
| 3 | 39 | 62 - 28 | +34 | 75 | |
| 4 | 39 | 65 - 43 | +22 | 69 | |
| 5 | 39 | 46 - 25 | +21 | 66 | |
| 6 | 39 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 7 | 39 | 44 - 42 | +2 | 58 | |
| 8 | 39 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 9 | 39 | 36 - 59 | -23 | 37 | |
| 10 | 39 | 34 - 67 | -33 | 37 | |
| 11 | 39 | 38 - 58 | -20 | 36 | |
| 12 | 39 | 40 - 76 | -36 | 35 | |
| 13 | 39 | 34 - 65 | -31 | 33 | |
| 14 | 39 | 32 - 82 | -50 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu41
94Ghi được63
51Thủng lưới51
1.88Bàn thắng mỗi trận1.54
18Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn21
53Hiệp hai28