Delfino Pescara 1936 vs S.S. Juve Stabia
Tỷ số chung cuộc: Delfino Pescara 1936 2-2 S.S. Juve Stabia tại Serie C - Girone C, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Delfino Pescara 1936 thắng 2, hòa 3, S.S. Juve Stabia thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadio Adriatico - Giovanni Cornacchia, Pescara
- Trọng tài
- A. Zanotti
- Phong độ
- DLWLD Delfino Pescara 1936
- WLLWL S.S. Juve Stabia
- 3' M. Boben
- 31' D. Altobelli
- 41' L. Palmiero
- 42' F. Lescano 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ G. Zigoni ▼ A. Bentivegna
- 46' F. Lescano 2-0
- 51' A. Vimercati
- 62' Yellow Card
- 64' ▲ A. Silipo ▼ A. Vimercati
- 71' 2-1 A. Silipo
- 74' 2-2 G. Zigoni
- 75' ▲ A. Gerbo ▼ G. DAgostino
- 76' ▲ I. Mesík ▼ M. Boben
- 76' ▲ L. Cuppone ▼ J. Desogus
- 83' ▲ M. Peluso ▼ D. Cinaglia
- FT2-2
Đội hình
- 22A. Plizzari
- 13R. Brosco
- 18M. Boben ▼ 76'
- 29T. Cancellotti
- 19L. Mora
- 5L. Palmiero
- 8S. Aloi
- 2L. Milani
- 10F. Lescano
- 30D. Merola
- 21J. Desogus ▼ 76'
Dự bị 12
- 24I. Mesík ▲ 76'
- 27L. Cuppone ▲ 76'
- 1D. Sommariva
- 3A. Crescenzi
- 7A. Kolaj
- 9E. Vergani
- 11M. Delle Monache
- 16E. Catena
- 17H. Rafia
- 28G. Ingrosso
- 31A. D'Aniello
- 88G. Germinario
- 87D. Russo
- 24M. Caldore
- 13D. Cinaglia ▼ 83'
- 96T. Maggioni
- 77A. Vimercati ▼ 64'
- 25D. Altobelli
- 23J. Scaccabarozzi
- 8S. Maselli
- 10A. Bentivegna ▼ 46'
- 7L. Pandolfi
- 70G. D'Agostino
Dự bị 11
- 9G. Zigoni ▲ 46'
- 20A. Silipo ▲ 64'
- 5A. Gerbo ▲ 75'
- 79M. Peluso ▲ 83'
- 1D. Barosi
- 4L. Carbone
- 11M. Ricci
- 31P. Moreschini
- 90M. Volpe
- 99A. Rosa
- 14L. Berardocco
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 21 | +81 | 96 | |
| 2 | 38 | 57 - 31 | +26 | 80 | |
| 3 | 38 | 58 - 42 | +16 | 65 | |
| 4 | 38 | 60 - 44 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 41 | +7 | 60 | |
| 6 | 38 | 40 - 34 | +6 | 59 | |
| 7 | 38 | 46 - 48 | -2 | 54 | |
| 8 | 38 | 39 - 46 | -7 | 49 | |
| 9 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 49 | -12 | 46 | |
| 11 | 38 | 26 - 36 | -10 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 61 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 54 | -7 | 45 | |
| 14 | 38 | 42 - 49 | -7 | 43 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 45 | -6 | 42 | |
| 17 | 38 | 32 - 47 | -15 | 41 | |
| 18 | 38 | 25 - 40 | -15 | 36 | |
| 19 | 38 | 35 - 52 | -17 | 33 | |
| 20 | 38 | 29 - 49 | -20 | 33 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu41
80Ghi được38
55Thủng lưới52
1.67Bàn thắng mỗi trận0.93
12Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn16
45Hiệp hai20