S.S. Juve Stabia vs Delfino Pescara 1936
Tỷ số chung cuộc: S.S. Juve Stabia 1-2 Delfino Pescara 1936 tại Serie C - Girone C, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: S.S. Juve Stabia thắng 1, hòa 3, Delfino Pescara 1936 thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadio Comunale Romeo Menti, Castellammare di Stabia
- Trọng tài
- P. Tremolada
- Phong độ
- WLLWL S.S. Juve Stabia
- DLWLD Delfino Pescara 1936
- 5' S. Maselli 1-0
- 25' 1-1 F. Lescano
- HT1-1
- 48' T. Maggioni
- 60' ▲ S. Aloi ▼ E. Gyabuaa
- 60' ▲ E. Kraja ▼ L. Palmiero
- 63' M. Ricci
- 65' ▲ A. Silipo ▼ M. Ricci
- 68' ▲ J. Desogus ▼ A. Kolaj
- 74' A. Gerbo
- 75' 1-2 L. Cuppone
- 76' ▲ L. Pandolfi ▼ J. Scaccabarozzi
- 76' ▲ D. Altobelli ▼ A. Gerbo
- 78' A. Silipo
- 83' L. Pandolfi
- 84' ▲ G. Zigoni ▼ A. Bentivegna
- 84' ▲ M. Peluso ▼ T. Maggioni
- 86' ▲ L. Crecco ▼ L. Mora
- 86' ▲ G. Ingrosso ▼ L. Cuppone
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Barosi
- 13D. Cinaglia
- 19D. Mignanelli
- 96T. Maggioni ▼ 84'
- 77A. Vimercati
- 5A. Gerbo ▼ 76'
- 11M. Ricci ▼ 65'
- 23J. Scaccabarozzi ▼ 76'
- 8S. Maselli
- 99C. Santos
- 10A. Bentivegna ▼ 84'
Dự bị 14
- 20A. Silipo ▲ 65'
- 7L. Pandolfi ▲ 76'
- 25D. Altobelli ▲ 76'
- 9G. Zigoni ▲ 84'
- 79M. Peluso ▲ 84'
- 3Ugo Dell'Orfanello
- 4L. Carbone
- 14L. Berardocco
- 17M. Guarracino
- 18V. Della Pietra
- 22B. Maresca
- 44M. Picardi
- 70G. D'Agostino
- 87D. Russo
- 22A. Plizzari
- 13R. Brosco
- 18M. Boben
- 29T. Cancellotti
- 19L. Mora ▼ 86'
- 5L. Palmiero ▼ 60'
- 6E. Gyabuaa ▼ 60'
- 2L. Milani
- 10F. Lescano
- 27L. Cuppone ▼ 86'
- 7A. Kolaj ▼ 68'
Dự bị 15
- 8S. Aloi ▲ 60'
- 20E. Kraja ▲ 60'
- 21J. Desogus ▲ 68'
- 26L. Crecco ▲ 86'
- 28G. Ingrosso ▲ 86'
- 1D. Sommariva
- 3A. Crescenzi
- 9E. Vergani
- 11M. Delle Monache
- 17D. De Marino
- 31A. D'Aniello
- 39Ľ. Tupta
- 72M. Saccani
- 88G. Germinario
- 14M. D'Aloia
Thống kê
05
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 102 - 21 | +81 | 96 | |
| 2 | 38 | 57 - 31 | +26 | 80 | |
| 3 | 38 | 58 - 42 | +16 | 65 | |
| 4 | 38 | 60 - 44 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 41 | +7 | 60 | |
| 6 | 38 | 40 - 34 | +6 | 59 | |
| 7 | 38 | 46 - 48 | -2 | 54 | |
| 8 | 38 | 39 - 46 | -7 | 49 | |
| 9 | 38 | 49 - 57 | -8 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 49 | -12 | 46 | |
| 11 | 38 | 26 - 36 | -10 | 46 | |
| 12 | 38 | 51 - 61 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 54 | -7 | 45 | |
| 14 | 38 | 42 - 49 | -7 | 43 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 43 | |
| 16 | 38 | 39 - 45 | -6 | 42 | |
| 17 | 38 | 32 - 47 | -15 | 41 | |
| 18 | 38 | 25 - 40 | -15 | 36 | |
| 19 | 38 | 35 - 52 | -17 | 33 | |
| 20 | 38 | 29 - 49 | -20 | 33 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu48
38Ghi được80
52Thủng lưới55
0.93Bàn thắng mỗi trận1.67
16Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn30
20Hiệp hai45