A.S. Gubbio 1910 vs Vis Pesaro dal 1898
Tỷ số chung cuộc: A.S. Gubbio 1910 1-0 Vis Pesaro dal 1898 tại Serie C - Girone B, 12 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Gubbio 1910 thắng 7, hòa 2, Vis Pesaro dal 1898 thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadio Pietro Barbetti, Gubbio
- Phong độ
- WLLWW A.S. Gubbio 1910
- WLDLL Vis Pesaro dal 1898
- 11' E. Mariani
- 24' N. Murru
- 28' S. Hraiech
- 38' G. Di Renzo
- HT0-0
- 46' ▲ F. Nicastro ▼ G. Di Renzo
- 46' ▲ M. Durmush ▼ E. Mariani
- 55' ▲ T. Ghirardello ▼ A. La Mantia
- 55' ▲ A. Tentardini ▼ N. Murru
- 63' ▲ M. Pucciarelli ▼ N. Berengo
- 63' ▲ R. Giovannini ▼ G. Barranco
- 67' ▲ H. Djankpata ▼ S. Hraiech
- 74' ▲ A. Di Massimo ▼ A. Minta
- 74' ▲ N. Fazzi ▼ I. Varone
- 84' ▲ L. Franchetti Rosada ▼ L. Paganini
- 89' M. Pucciarelli
- 90'+2 A. Di Massimo
- 90' T. Ghirardello 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 12T. Krapikas
- 4L. Baroncelli
- 23M. Bruscagin
- 5A. Di Bitonto
- 34F. Zallu
- 6I. Varone ▼ 74'
- 8G. Rosaia
- 44S. Hraiech ▼ 67'
- 29N. Murru ▼ 55'
- 77A. Minta ▼ 74'
- 19A. La Mantia ▼ 55'
Dự bị 12
- 1N. Bagnolini
- 56M. Tomasella
- 40G. Costa
- 15A. Signorini
- 10A. Di Massimo ▲ 74'
- 11F. Mastropietro
- 17N. Fazzi ▲ 74'
- 27L. Podda
- 78V. Conti
- 73T. Ghirardello ▲ 55'
- 82H. Djankpata ▲ 67'
- 3A. Tentardini ▲ 55'
- 16A. Guarnone
- 6G. Di Renzo ▼ 46'
- 13A. Primasso
- 15M. Ceccacci
- 3R. Zoia
- 55E. Mariani ▼ 46'
- 17L. Paganini ▼ 84'
- 63G. Barranco ▼ 63'
- 10M. Di Paola
- 24N. Berengo ▼ 63'
- 14S. Jallow
Dự bị 14
- 1A. Pozzi
- 22D. Fratti
- 2M. Piras
- 5D. Tonucci
- 7M. Pucciarelli ▲ 63'
- 9F. Nicastro ▲ 46'
- 20R. Giovannini ▲ 63'
- 27R. Bastianelli
- 28J. Machin
- 66F. Podrini
- 70A. Rizza
- 72L. Franchetti Rosada ▲ 84'
- 77M. Durmush ▲ 46'
- 99A. Ventre
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
32Ghi được38
33Thủng lưới38
0.84Bàn thắng mỗi trận1
15Giữ sạch lưới13
6Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai21