Vis Pesaro dal 1898 vs A.S. Gubbio 1910
Tỷ số chung cuộc: Vis Pesaro dal 1898 1-1 A.S. Gubbio 1910 tại Serie C - Girone B, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vis Pesaro dal 1898 thắng 1, hòa 2, A.S. Gubbio 1910 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadio Tonino Benelli, Pesaro
- Phong độ
- WLDLL Vis Pesaro dal 1898
- WLLWW A.S. Gubbio 1910
- 18' L. Podda
- 23' A. Signorini
- 29' R. Zoia
- 32' N. Fazzi
- 34' D. P. Stabile 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Bruscagin ▼ N. Fazzi
- 49' R. Zoia
- 49' R. Zoia
- 52' F. Tavernaro
- 52' ▲ G. Di Renzo ▼ M. Di Paola
- 57' 1-1 A. La Mantia
- 62' ▲ A. Beghetto ▼ D. P. Stabile
- 62' ▲ C. Tommasini ▼ G. Rosaia
- 69' S. Hraiech
- 73' ▲ A. Tentardini ▼ L. Podda
- 73' ▲ T. Ghirardello ▼ A. La Mantia
- 81' ▲ A. Minta ▼ M. Spina
- 84' ▲ C. Nina ▼ M. Pucciarelli
- 84' ▲ S. Jallow ▼ F. Nicastro
- 84' ▲ E. Mariani ▼ F. Tavernaro
- 90'+3 M. Ceccacci
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Pozzi
- 3R. Zoia
- 5D. Tonucci
- 15M. Ceccacci
- 71F. Tavernaro ▼ 84'
- 7M. Pucciarelli ▼ 84'
- 17L. Paganini
- 21F. Vezzoni
- 10M. Di Paola ▼ 52'
- 11D. P. Stabile ▼ 62'
- 9F. Nicastro ▼ 84'
Dự bị 15
- 12A. Guarnone
- 22D. Fratti
- 4D. Bove
- 6G. Di Renzo ▲ 52'
- 8C. Nina ▲ 84'
- 13A. Primasso
- 14S. Jallow ▲ 84'
- 16T. Ferrari
- 20R. Giovannini
- 24N. Berengo
- 30A. Beghetto ▲ 62'
- 33R. Bocs
- 55E. Mariani ▲ 84'
- 77S. Ascione
- 99A. Ventre
- 12T. Krapikas
- 15A. Signorini
- 5A. Di Bitonto
- 17N. Fazzi ▼ 46'
- 27L. Podda ▼ 73'
- 8G. Rosaia ▼ 62'
- 21F. Carraro
- 44S. Hraiech
- 34F. Zallu
- 19A. La Mantia ▼ 73'
- 28M. Spina ▼ 81'
Dự bị 10
- 1N. Bagnolini
- 56M. Tomasella
- 3A. Tentardini ▲ 73'
- 9C. Tommasini ▲ 62'
- 23M. Bruscagin ▲ 46'
- 73T. Ghirardello ▲ 73'
- 77A. Minta ▲ 81'
- 78V. Conti
- 80O. Niang
- 82H. Djankpata
Thống kê
14
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
38Ghi được32
38Thủng lưới33
1Bàn thắng mỗi trận0.84
13Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn6
21Hiệp hai16