A.S. Gubbio 1910 vs S.S. Sambenedettese Calcio
Tỷ số chung cuộc: A.S. Gubbio 1910 1-2 S.S. Sambenedettese Calcio tại Serie C - Girone B, 30 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Gubbio 1910 thắng 0, hòa 5, S.S. Sambenedettese Calcio thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadio Pietro Barbetti, Gubbio
- Trọng tài
- M. Pascarella
- Phong độ
- LLWWW A.S. Gubbio 1910
- DLDLL S.S. Sambenedettese Calcio
- 17' C. Pasquato 1-0
- 28' M. Ferrini
- HT1-0
- 47' R. De Ciancio
- 51' ▲ Rafael Muñoz ▼ A. Signorini
- 55' D. D'Ambrosio
- 60' R. De Ciancio
- 60' R. De Ciancio
- 65' ▲ D. Di Pasquale ▼ P. Enrici
- 65' ▲ A. D'Angelo ▼ L. Trillò
- 65' ▲ A. Bacio Terracino ▼ M. Nocciolini
- 68' ▲ D. Cinaglia ▼ E. De Silvestro
- 69' 1-1 G. Formiconiphản lưới
- 72' N. Malaccari
- 77' ▲ J. Pellegrini ▼ C. Pasquato
- 77' ▲ F. Fedato ▼ Miguel Ángel
- 80' D. Cinaglia
- 85' 1-2 A. D'Angelo
- 89' ▲ S. Chacón ▼ R. Botta
- 90'+1 ▲ G. Biondi ▼ N. Fazzi
- FT1-2
Đội hình
- 1T. Cucchietti
- 15A. Signorini ▼ 51'
- 2G. Formiconi
- 5M. Uggè
- 14M. Ferrini
- 19N. Malaccari
- 20Miguel Ángel ▼ 77'
- 26S. Oukhadda
- 10C. Pasquato ▼ 77'
- 21J. Gómez Taleb
- 11E. De Silvestro ▼ 68'
Dự bị 9
- 25Rafael Muñoz ▲ 51'
- 23D. Cinaglia ▲ 68'
- 9J. Pellegrini ▲ 77'
- 30F. Fedato ▲ 77'
- 3L. Migliorelli
- 7F. Serena
- 12E. Zamarion
- 22L. Elisei
- 17Z. Hamlili
- 22T. Nobile
- 4D. D'Ambrosio
- 15A. Cristini
- 3L. Trillò ▼ 65'
- 5P. Enrici ▼ 65'
- 10R. Botta ▼ 89'
- 23F. Angiulli
- 18N. Fazzi ▼ 90'
- 30R. De Ciancio
- 9M. Nocciolini ▼ 65'
- 32F. Lescano
Dự bị 11
- 6D. Di Pasquale ▲ 65'
- 16A. D'Angelo ▲ 65'
- 24A. Bacio Terracino ▲ 65'
- 8S. Chacón ▲ 89'
- 2G. Biondi ▲ 90'
- 1G. Laborda
- 12L. Fusco
- 20F. Serafino
- 21V. Mehmetaj
- 28E. Goicoechea
- 33I. Liporace
Thống kê
03
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 30 | +37 | 79 | |
| 2 | 38 | 68 - 26 | +42 | 79 | |
| 3 | 38 | 66 - 29 | +37 | 75 | |
| 4 | 38 | 51 - 28 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 54 - 46 | +8 | 60 | |
| 6 | 38 | 48 - 40 | +8 | 59 | |
| 7 | 38 | 51 - 42 | +9 | 57 | |
| 8 | 38 | 59 - 62 | -3 | 56 | |
| 9 | 38 | 43 - 43 | 0 | 50 | |
| 10 | 38 | 47 - 49 | -2 | 49 | |
| 11 | 38 | 43 - 44 | -1 | 49 | |
| 12 | 38 | 40 - 45 | -5 | 48 | |
| 13 | 38 | 31 - 44 | -13 | 42 | |
| 14 | 38 | 41 - 57 | -16 | 41 | |
| 15 | 38 | 45 - 62 | -17 | 41 | |
| 16 | 38 | 35 - 47 | -12 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 35 | |
| 18 | 38 | 32 - 47 | -15 | 33 | |
| 19 | 38 | 32 - 62 | -30 | 30 | |
| 20 | 38 | 37 - 66 | -29 | 29 |
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu40
40Ghi được46
45Thủng lưới49
1.05Bàn thắng mỗi trận1.15
8Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn14
20Hiệp hai23