Venezia F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Palermo F.C.

Venezia F.C. vs Palermo F.C.

Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 2-0 Palermo F.C. tại Serie B, 8 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 4, hòa 1, Palermo F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 38
Phong độ
WLLLL Venezia F.C.
WWWWW Palermo F.C.
  1. 7' Bartosz Bereszyński
  2. 31' Patryk Peda
  3. 35' A. Sidibe B. Franjic
  4. HT0-0
  5. 46' D. Veroli P. Peda
  6. 46' I. Doumbia · J. Yeboah 1-0
  7. 51' D. Johnsen A. Vasic
  8. 60' J. Pohjanpalo J. Le Douaron
  9. 61' C. Gomes A. Palumbo
  10. 72' R. Modesto N. Pierozzi
  11. 74' Issa Doumbia
  12. 76' M. Compagnon J. Yeboah
  13. 76' A. Casas L. Lauberbach
  14. 90'+5 Mattia Compagnon
  15. 90' N. Lella I. Doumbia
  16. 90'+1 A. Duncan K. Perez
  17. 90' M. Compagnon · G. Busio 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Giovanni Stroppa
  1. 1F. Stankovic 7.2
  2. 3J. Schingtienne 6.6
  3. 30M. Svoboda 7.7
  4. 4B. Franjic ▼ 35' 7.0
  5. 18A. Hainaut 6.9
  6. 71K. Perez ▼ 90' 7.2
  7. 6G. Busio 7.7
  8. 8I. Doumbia ▼ 90' 8.2
  9. 5R. Haps 7.9
  10. 10J. Yeboah ▼ 76' 7.7
  11. 29L. Lauberbach ▼ 76' 6.3

Dự bị 12

  1. 22A. Plizzari
  2. 37E. Bohinen
  3. 24N. Lella ▲ 90'
  4. 19B. Bjarkason
  5. 21M. Compagnon ▲ 76' 7.5
  6. 16M. Venturi
  7. 28M. Dagasso
  8. 32A. Duncan ▲ 90'
  9. 80A. Casas ▲ 76' 6.5
  10. 2S. Korac
  11. 48A. Sidibe ▲ 35' 6.9
  12. 20R. Sagrado
Palermo F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Filippo Inzaghi
  1. 66J. Joronen 7.3
  2. 19B. Bereszynski 6.3
  3. 29P. Peda ▼ 46' 7.0
  4. 32P. Ceccaroni 6.2
  5. 27N. Pierozzi ▼ 72' 6.5
  6. 8J. Segre 6.7
  7. 28A. Blin 6.6
  8. 3T. Augello 7.3
  9. 5A. Palumbo ▼ 61' 6.5
  10. 14A. Vasic ▼ 51' 6.9
  11. 21J. Le Douaron ▼ 60' 6.3

Dự bị 11

  1. 1A. Gomis
  2. 77F. Di Bartolo
  3. 20J. Pohjanpalo ▲ 60' 6.7
  4. 96G. Magnani
  5. 7D. Johnsen ▲ 51' 6.2
  6. 10F. Ranocchia
  7. 17S. Giovane
  8. 6C. Gomes ▲ 61' 6.5
  9. 18R. Modesto ▲ 72' 6.3
  10. 31G. Corona
  11. 72D. Veroli ▲ 46' 6.9

Thống kê

026
220
62%Kiểm soát bóng38%
21Dứt điểm13
9Trúng đích2
7Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn5
6Phạt góc2
4Việt vị4
15Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua7
-0.13Bàn thắng ngăn chặn-0.13
499Chuyền bóng307
417Chuyền chính xác231
84%Chính xác chuyền75%
2.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu46
107Ghi được74
50Thủng lưới42
2.18Bàn thắng mỗi trận1.61
20Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn22
50Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu