Venezia F.C. vs Palermo F.C.
Tỷ số chung cuộc: Venezia F.C. 1-3 Palermo F.C. tại Serie B, 26 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Venezia F.C. thắng 4, hòa 1, Palermo F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 7
- Sân vận động
- Stadio Pierluigi Penzo, Venezia
- Phong độ
- WLLLL Venezia F.C.
- WWWWW Palermo F.C.
- 9' 0-1 M. Brunori11m
- 12' Gianluca Busio
- 21' ▲ F. Zampano ▼ M. Šverko
- 32' Fabio Lucioni
- 45'+7 Claudio Gomes
- 45'+5 J. Pohjanpalo 1-1
- HT1-1
- 62' 1-2 M. Brunori
- 64' ▲ L. Mancuso ▼ F. Di Francesco
- 64' ▲ G. Aurelio ▼ K. Lund
- 64' ▲ J. Segre ▼ R. Insigne
- 68' ▲ B. Bjarkason ▼ N. Lella
- 68' ▲ N. Pierini ▼ C. Gytkjær
- 68' ▲ M. Kofod Andersen ▼ G. Busio
- 73' ▲ I. Nedelcearu ▼ A. Matějů
- 77' ▲ L. Henderson ▼ A. Vasić
- 82' ▲ D. Cheryshev ▼ A. Candela
- 90'+2 1-3 M. Brunori · L. Mancuso
- FT1-3
Đội hình
- 1J. Joronen 6.5
- 27A. Candela ▼ 82' 6.7
- 15G. Altare 6.2
- 4J. Idzes 6.2
- 33M. Šverko ▼ 21' 6.2
- 6G. Busio ▼ 68' 6.2
- 8T. Tessmann 7.5
- 24N. Lella ▼ 68' 6.7
- 20J. Pohjanpalo ⚽ 6.9
- 17D. Johnsen 6.2
- 9C. Gytkjær ▼ 68' 7.2
Dự bị 12
- 7F. Zampano ▲ 21' 6.9
- 19B. Bjarkason ▲ 68' 6.7
- 10N. Pierini ▲ 68' 6.9
- 38M. Kofod Andersen ▲ 68' 6.3
- 21D. Cheryshev ▲ 82' 6.3
- 13M. Modolo
- 25A. Dembélé
- 28H. Mikaelsson
- 31M. Ullmann
- 23M. Grandi
- 12Bruno
- 77M. Ellertsson
- 22M. Pigliacelli 6.3
- 37A. Matějů ▼ 73' 6.7
- 5F. Lucioni 7.3
- 32P. Ceccaroni 6.7
- 3K. Lund ▼ 64' 6.9
- 80M. Coulibaly 7.3
- 4C. Gomes 6.9
- 20A. Vasić ▼ 77' 6.5
- 11R. Insigne ▼ 64' 6.6
- 9M. Brunori ⚽3 9.2
- 17F. Di Francesco ▼ 64' 6.7
Dự bị 11
- 7L. Mancuso ▲ 64' 7.3
- 31G. Aurelio ▲ 64' 6.6
- 8J. Segre ▲ 64' 6.6
- 18I. Nedelcearu ▲ 73' 6.3
- 53L. Henderson ▲ 77' 6.7
- 6L. Štulac
- 2S. Graves
- 27E. Soleri
- 15I. Marconi
- 13A. Kanurić
- 1S. Desplanches
Thống kê
01⚑8
⚑120
57%Kiểm soát bóng43%
17Dứt điểm7
1Trúng đích4
11Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn1
8Phạt góc1
0Việt vị3
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua0
466Chuyền bóng369
371Chuyền chính xác275
80%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 35 | +31 | 76 | |
| 2 | 38 | 58 - 40 | +18 | 73 | |
| 3 | 38 | 69 - 46 | +23 | 70 | |
| 4 | 38 | 50 - 32 | +18 | 67 | |
| 5 | 38 | 59 - 50 | +9 | 60 | |
| 6 | 38 | 62 - 53 | +9 | 56 | |
| 7 | 38 | 53 - 50 | +3 | 55 | |
| 8 | 38 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 47 - 42 | +5 | 47 | |
| 10 | 38 | 41 - 47 | -6 | 47 | |
| 11 | 38 | 38 - 45 | -7 | 47 | |
| 12 | 38 | 46 - 48 | -2 | 47 | |
| 13 | 38 | 51 - 54 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 40 - 47 | -7 | 46 | |
| 15 | 38 | 36 - 49 | -13 | 44 | |
| 16 | 38 | 43 - 50 | -7 | 43 | |
| 17 | 38 | 38 - 49 | -11 | 41 | |
| 18 | 38 | 38 - 42 | -4 | 41 | |
| 19 | 38 | 44 - 65 | -21 | 33 | |
| 20 | 38 | 35 - 74 | -39 | 26 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu46
94Ghi được72
59Thủng lưới62
1.88Bàn thắng mỗi trận1.57
16Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn27
51Hiệp hai38