Palermo F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Venezia F.C.

Palermo F.C. vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Palermo F.C. 0-0 Venezia F.C. tại Serie B, 30 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Palermo F.C. thắng 1, hòa 1, Venezia F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 6
Sân vận động
Stadio Renzo Barbera, Palermo
Phong độ
WWWWW Palermo F.C.
WLLLL Venezia F.C.
  1. 15' Niccolò Pierozzi
  2. 31' Tommaso Augello
  3. 33' Issa Doumbia
  4. 37' Mattia Bani
  5. HT0-0
  6. 46' E. Gyasi T. Augello
  7. 46' P. Peda N. Pierozzi
  8. 49' Pietro Ceccaroni
  9. 58' C. Gomes S. Giovane
  10. 58' J. Le Douaron M. Brunori
  11. 66' J. Yeboah N. Lella
  12. 78' B. Bjarkason R. Haps
  13. 85' B. Bereszynski S. Diakite
  14. 86' Gianluca Busio
  15. 90'+2 Pietro Ceccaroni
  16. 90'+2 Pietro Ceccaroni
  17. 90'+2 E. Bohinen K. Perez
  18. 90'+2 A. Casas D. Fila
  19. FT0-0

Đội hình

Palermo F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Filippo Inzaghi
  1. 66J. Joronen 6.9
  2. 27N. Pierozzi ▼ 46' 6.9
  3. 13M. Bani 6.9
  4. 32P. Ceccaroni 6.9
  5. 23S. Diakite ▼ 85' 6.2
  6. 8J. Segre 6.9
  7. 28A. Blin 7.3
  8. 17S. Giovane ▼ 58' 6.9
  9. 3T. Augello ▼ 46' 6.9
  10. 20J. Pohjanpalo 6.7
  11. 9M. Brunori ▼ 58' 6.5

Dự bị 11

  1. 30M. Avella
  2. 5A. Palumbo
  3. 6C. Gomes ▲ 58' 6.6
  4. 11E. Gyasi ▲ 46' 6.3
  5. 14A. Vasic
  6. 19B. Bereszynski ▲ 85' 6.6
  7. 21J. Le Douaron ▲ 58' 6.5
  8. 29P. Peda ▲ 46' 6.6
  9. 31G. Corona
  10. 72D. Veroli
  11. 77S. Pizzuto
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Giovanni Stroppa
  1. 1F. Stankovic 7.2
  2. 3J. Schingtienne 6.9
  3. 2S. Korac 7.5
  4. 33M. Sverko 7.5
  5. 18A. Hainaut 6.6
  6. 8I. Doumbia 6.9
  7. 6G. Busio 6.7
  8. 24N. Lella ▼ 66' 6.9
  9. 5R. Haps ▼ 78' 6.6
  10. 71K. Perez ▼ 90' 7.5
  11. 7D. Fila ▼ 90' 6.3

Dự bị 12

  1. 22A. Plizzari
  2. 9A. Adorante
  3. 10J. Yeboah ▲ 66' 6.3
  4. 16M. Venturi
  5. 19B. Bjarkason ▲ 78' 6.9
  6. 20R. Sagrado
  7. 21M. Compagnon
  8. 30M. Svoboda
  9. 37E. Bohinen ▲ 90'
  10. 48A. Sidibe
  11. 80A. Casas ▲ 90'
  12. 99A. Pietrelli

Thống kê

154
320
36%Kiểm soát bóng64%
3Dứt điểm11
1Trúng đích3
1Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
4Phạt góc3
1Việt vị5
20Phạm lỗi14
5Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
241Chuyền bóng448
167Chuyền chính xác387
69%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu49
74Ghi được107
42Thủng lưới50
1.61Bàn thắng mỗi trận2.18
21Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn30
41Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu