Palermo F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Venezia F.C.

Palermo F.C. vs Venezia F.C.

Tỷ số chung cuộc: Palermo F.C. 0-3 Venezia F.C. tại Serie B, 15 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Palermo F.C. thắng 1, hòa 1, Venezia F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Renzo Barbera, Palermo
Phong độ
WWWWW Palermo F.C.
WLLLL Venezia F.C.
  1. 18' 0-1 J. Pohjanpalo · A. Candela
  2. 30' 0-2 J. Pohjanpalo · N. Pierini
  3. HT0-2
  4. 46' S. Graves I. Nedelcearu
  5. 46' A. Vasić F. Di Mariano
  6. 46' G. Aurelio K. Lund
  7. 61' Giorgio Altare
  8. 62' C. Traorè L. Henderson
  9. 63' Pietro Ceccaroni
  10. 70' M. Olivieri N. Pierini
  11. 70' B. Bjarkason M. Ellertsson
  12. 78' E. Soleri J. Segre
  13. 80' M. Svoboda F. Zampano
  14. 81' M. Jajalo G. Busio
  15. 87' C. Gytkjær J. Pohjanpalo
  16. 90'+2 0-3 C. Gytkjær
  17. FT0-3

Đội hình

Palermo F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Corini
  1. 22M. Pigliacelli 7.2
  2. 23S. Diakité 6.6
  3. 18I. Nedelcearu ▼ 46' 6.2
  4. 32P. Ceccaroni 6.3
  5. 3K. Lund ▼ 46' 6.3
  6. 4C. Gomes 6.6
  7. 8J. Segre ▼ 78' 6.9
  8. 10F. Di Mariano ▼ 46' 6.3
  9. 53L. Henderson ▼ 62' 6.6
  10. 17F. Di Francesco 7.6
  11. 9M. Brunori 6.6

Dự bị 12

  1. 2S. Graves ▲ 46' 7.2
  2. 20A. Vasić ▲ 46' 6.5
  3. 31G. Aurelio ▲ 46' 6.2
  4. 70C. Traorè ▲ 62' 6.5
  5. 27E. Soleri ▲ 78' 6.3
  6. 7L. Mancuso
  7. 15I. Marconi
  8. 6L. Štulac
  9. 13A. Kanurić
  10. 25A. Buttaro
  11. 80M. Coulibaly
  12. 1S. Desplanches
Venezia F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 1J. Joronen 7.5
  2. 15G. Altare 7.2
  3. 4J. Idzes 7.0
  4. 33M. Šverko 7.2
  5. 27A. Candela 7.9
  6. 6G. Busio ▼ 81' 7.2
  7. 8T. Tessmann 7.3
  8. 77M. Ellertsson ▼ 70' 6.9
  9. 7F. Zampano ▼ 80' 6.9
  10. 20J. Pohjanpalo ⚽2 ▼ 87' 8.0
  11. 10N. Pierini ▼ 70' 7.7

Dự bị 12

  1. 99M. Olivieri ▲ 70' 6.6
  2. 19B. Bjarkason ▲ 70' 6.9
  3. 30M. Svoboda ▲ 80' 7.2
  4. 18M. Jajalo ▲ 81' 6.6
  5. 9C. Gytkjær ▲ 87' 7.3
  6. 38M. Kofod Andersen
  7. 13M. Modolo
  8. 21D. Cheryshev
  9. 31M. Ullmann
  10. 12Bruno
  11. 24N. Lella
  12. 23M. Grandi

Thống kê

016
310
55%Kiểm soát bóng45%
14Dứt điểm17
3Trúng đích8
6Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
6Phạt góc3
0Việt vị1
14Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
467Chuyền bóng398
388Chuyền chính xác329
83%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu50
72Ghi được94
62Thủng lưới59
1.57Bàn thắng mỗi trận1.88
12Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn35
38Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu