Reggio Audace F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.C. Sampdoria

Reggio Audace F.C. vs U.C. Sampdoria

Tỷ số chung cuộc: Reggio Audace F.C. 1-0 U.C. Sampdoria tại Serie B, 8 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Reggio Audace F.C. thắng 2, hòa 1, U.C. Sampdoria thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 38
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Phong độ
WLDWW Reggio Audace F.C.
WLDLL U.C. Sampdoria
  1. 10' A. Papetti F. Vicari
  2. 32' Fabio Depaoli
  3. 43' Cedric Gondo
  4. HT0-0
  5. 46' A. Novakovich M. Rover
  6. 57' N. Girma C. Gondo
  7. 69' E. Soleri A. Barak
  8. 69' S. Giordano F. Depaoli
  9. 75' Tobías Reinhart
  10. 76' A. Novakovich · M. Portanova 1-0
  11. 78' S. Pafundi M. Cicconi
  12. 83' M. Bertagnoli M. Lambourde
  13. 83' F. Vallarelli T. Reinhart
  14. 87' A. Ferrari D. Hadzikadunic
  15. 87' T. Casalino L. Henderson
  16. FT1-0

Đội hình

Reggio Audace F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Pierpaolo Bisoli
  1. 1A. Micai 8.2
  2. 17L. Libutti 6.9
  3. 34F. Vicari ▼ 10' 6.6
  4. 47Mateus Lusuardi 6.9
  5. 3A. Bozzolan 6.9
  6. 16T. Reinhart ▼ 83' 6.6
  7. 93M. Lambourde ▼ 83' 7.3
  8. 90M. Portanova 7.3
  9. 8Charlys 7.7
  10. 23M. Rover ▼ 46' 6.5
  11. 11C. Gondo ▼ 57' 6.2

Dự bị 12

  1. 12A. Seculin
  2. 31M. Sampirisi
  3. 14D. Quaranta
  4. 10K. Bozhanaj
  5. 26M. Bertagnoli ▲ 83' 6.7
  6. 57L. Belardinelli
  7. 77T. Fumagalli
  8. 80N. Girma ▲ 57' 6.5
  9. 9A. Novakovich ▲ 46' 7.5
  10. 33A. Tripaldelli
  11. 2A. Papetti ▲ 10' 6.9
  12. 6F. Vallarelli ▲ 83' 6.6
U.C. Sampdoria Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Attilio Lombardo
  1. 50T. Martinelli 6.6
  2. 13M. Palma 6.9
  3. 17D. Hadzikadunic ▼ 87' 7.2
  4. 2M. Viti 6.9
  5. 7M. Cicconi ▼ 78' 6.9
  6. 72A. Barak ▼ 69' 6.7
  7. 94S. Esposito 7.2
  8. 16L. Henderson ▼ 87' 6.5
  9. 23F. Depaoli ▼ 69' 5.9
  10. 9M. Coda 6.5
  11. 11T. Begic 6.3

Dự bị 12

  1. 30N. Ravaglia
  2. 1S. Ghidotti
  3. 98G. Coucke
  4. 25A. Ferrari ▲ 87' 6.9
  5. 5A. Riccio
  6. 34T. Casalino ▲ 87' 6.6
  7. 8M. Ricci
  8. 92E. Soleri ▲ 69' 6.3
  9. 21S. Giordano ▲ 69' 6.5
  10. 20S. Pafundi ▲ 78' 6.6
  11. 35S. Amarandei
  12. 38K. Diop

Thống kê

023
910
32%Kiểm soát bóng68%
14Dứt điểm14
2Trúng đích6
9Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
3Phạt góc9
0Việt vị2
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
6Cứu thua1
-0.56Bàn thắng ngăn chặn-0.56
288Chuyền bóng615
225Chuyền chính xác549
78%Chính xác chuyền89%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu40
43Ghi được37
60Thủng lưới49
1.02Bàn thắng mỗi trận0.93
11Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu