Reggio Audace F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
U.C. Sampdoria

Reggio Audace F.C. vs U.C. Sampdoria

Tỷ số chung cuộc: Reggio Audace F.C. 2-2 U.C. Sampdoria tại Serie B, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Reggio Audace F.C. thắng 2, hòa 1, U.C. Sampdoria thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 30
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio Emilia
Phong độ
WLDWW Reggio Audace F.C.
WLDLL U.C. Sampdoria
  1. -5' Manuel Marras
  2. 33' M. Portanova · A. Vergara 1-0
  3. 45'+3 C. Gondo L. Vido
  4. HT1-0
  5. 46' M. Coda M. Curto
  6. 46' Gerard Yepes M. Meulensteen
  7. 46' B. Bereszyński F. Depaoli
  8. 48' Cedric Gondo
  9. 54' M'Baye Niang
  10. 60' C. Gondo · R. Fiamozzi 2-0
  11. 61' Alessio Cragno
  12. 62' J. Sosa R. Fiamozzi
  13. 62' J. Kumi L. Ignacchiti
  14. 62' P. Beruatto L. Venuti
  15. 67' 2-1 M. Niang · G. Sibilli
  16. 69' M'Baye Niang
  17. 69' M'Baye Niang
  18. 69' M'Baye Niang
  19. 71' Giuseppe Sibilli
  20. 74' 2-2 R. Oudin · M. Ricci
  21. 85' Antonio Vergara
  22. 85' N. Girma M. Portanova
  23. 85' L. Benedetti G. Sibilli
  24. FT2-2

Đội hình

Reggio Audace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: W. Viali
  1. 22F. Bardi 6.3
  2. 15R. Fiamozzi ▼ 62' 7.6
  3. 13A. Meroni 6.3
  4. 44L. Lucchesi 6.2
  5. 17L. Libutti 6.3
  6. 5A. Sersanti 6.9
  7. 16T. Reinhart 7.0
  8. 25L. Ignacchiti ▼ 62' 6.9
  9. 30A. Vergara 7.2
  10. 10L. Vido ▼ 45' 6.7
  11. 90M. Portanova ▼ 85' 7.0

Dự bị 12

  1. 11C. Gondo ▲ 45' 7.0
  2. 3J. Sosa ▲ 62' 6.0
  3. 55J. Kumi ▲ 62' 6.3
  4. 80N. Girma ▲ 85' 6.9
  5. 99A. Sposito
  6. 4P. Rozzio
  7. 7M. Marras
  8. 8L. Cigarini
  9. 77E. Kabashi
  10. 27M. Maggio
  11. 29O. Urso
  12. 87Y. Nahounou
U.C. Sampdoria Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Semplici
  1. 94A. Cragno 7.3
  2. 2M. Curto ▼ 46' 6.9
  3. 26G. Altare 7.5
  4. 72D. Veroli 6.6
  5. 23F. Depaoli ▼ 46' 6.5
  6. 17M. Meulensteen ▼ 46' 6.5
  7. 8M. Ricci 7.7
  8. 18L. Venuti ▼ 62' 6.7
  9. 20R. Oudin 7.9
  10. 33G. Sibilli ▼ 85' 7.7
  11. 19M. Niang 6.5

Dự bị 12

  1. 9M. Coda ▲ 46' 6.9
  2. 28Gerard Yepes ▲ 46' 6.7
  3. 24B. Bereszyński ▲ 46' 6.6
  4. 21P. Beruatto ▲ 62' 6.6
  5. 80L. Benedetti ▲ 85' 6.9
  6. 4R. Vieira
  7. 84N. Sekulov
  8. 29L. Ceppi
  9. 25A. Ferrari
  10. 77N. Chiorra
  11. 90F. Abiuso
  12. 5A. Riccio

Thống kê

122
841
38%Kiểm soát bóng62%
12Dứt điểm14
5Trúng đích4
3Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn5
2Phạt góc8
1Việt vị0
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
293Chuyền bóng468
217Chuyền chính xác385
74%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu46
49Ghi được51
61Thủng lưới59
1.14Bàn thắng mỗi trận1.11
8Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu