Modena F.C. 2018
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Reggio Audace F.C.

Modena F.C. 2018 vs Reggio Audace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Modena F.C. 2018 2-1 Reggio Audace F.C. tại Serie B, 1 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Modena F.C. 2018 thắng 3, hòa 2, Reggio Audace F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Alberto Braglia, Modena
Phong độ
DLWWL Modena F.C. 2018
WLDWW Reggio Audace F.C.
  1. 2' Manuel De Luca
  2. 6' S. Santoro F. Gerli
  3. 13' F. Zampano · L. Zanimacchia 1-0
  4. 14' Francesco Zampano
  5. 35' Simone Bonetti
  6. HT1-0
  7. 46' A. Tripaldelli S. Bonetti
  8. 56' Luca Belardinelli
  9. 56' G. Ambrosino · Y. Massolin 2-0
  10. 57' Giuseppe Ambrosino
  11. 57' K. Bozhanaj N. Girma
  12. 58' A. Novakovich L. Belardinelli
  13. 65' 2-1 F. Vicari · K. Bozhanaj
  14. 69' Giuseppe Ambrosino
  15. 69' Giuseppe Ambrosino
  16. 72' P. Mendes M. De Luca
  17. 72' A. Sersanti N. Pyyhtia
  18. 74' T. Reinhart L. Libutti
  19. 76' Simone Santoro
  20. 83' M. Cotali F. Zampano
  21. 83' S. Wiafe Y. Massolin
  22. 84' T. Fumagalli M. Bertagnoli
  23. 85' Manolo Portanova
  24. FT2-1

Đội hình

Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Andrea Sottil
  1. 22M. Pezzolato 8.2
  2. 77D. Tonoli 7.7
  3. 19S. Nador 6.9
  4. 20B. Nieling 6.6
  5. 98L. Zanimacchia 6.9
  6. 17Y. Massolin ▼ 83' 7.9
  7. 16F. Gerli ▼ 6'
  8. 18N. Pyyhtia ▼ 72' 6.6
  9. 7F. Zampano ▼ 83' 7.5
  10. 10G. Ambrosino 7.3
  11. 99M. De Luca ▼ 72' 6.2

Dự bị 12

  1. 78F. Bagheria
  2. 28D. Adorni
  3. 8S. Santoro ▲ 6' 7.2
  4. 11P. Mendes ▲ 72' 6.2
  5. 29M. Cotali ▲ 83' 6.7
  6. 33C. Cauz
  7. 5A. Sersanti ▲ 72' 6.7
  8. 25A. Dellavalle
  9. 90A. Imputato
  10. 2G. Beyuku
  11. 71S. Wiafe ▲ 83' 6.9
  12. 24E. Colpo
Reggio Audace F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Pierpaolo Bisoli
  1. 1A. Micai 5.9
  2. 17L. Libutti ▼ 74' 6.7
  3. 34F. Vicari 7.3
  4. 47Mateus Lusuardi 7.2
  5. 43S. Bonetti ▼ 46' 6.3
  6. 26M. Bertagnoli ▼ 84' 6.2
  7. 57L. Belardinelli ▼ 58' 6.2
  8. 90M. Portanova 6.7
  9. 93M. Lambourde 7.3
  10. 80N. Girma ▼ 57' 5.9
  11. 11C. Gondo 6.9

Dự bị 12

  1. 12A. Seculin
  2. 45M. Cardinali
  3. 31M. Sampirisi
  4. 14D. Quaranta
  5. 10K. Bozhanaj ▲ 57' 7.3
  6. 77T. Fumagalli ▲ 84' 6.5
  7. 9A. Novakovich ▲ 58' 6.9
  8. 33A. Tripaldelli ▲ 46' 6.2
  9. 16T. Reinhart ▲ 74' 6.6
  10. 3A. Bozzolan
  11. 8Charlys
  12. 6F. Vallarelli

Thống kê

142
430
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm16
3Trúng đích5
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn8
2Phạt góc4
2Việt vị4
16Phạm lỗi21
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua0
-0.98Bàn thắng ngăn chặn-0.98
351Chuyền bóng298
282Chuyền chính xác230
80%Chính xác chuyền77%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Venezia F.C.
38 77 - 31 +46 82
2
Frosinone Calcio
38 76 - 34 +42 81
3
A.C. Monza
38 61 - 32 +29 76
4
Palermo F.C.
38 61 - 33 +28 72
5
U.S. Catanzaro 1929
38 62 - 51 +11 59
6
Modena F.C. 2018
38 49 - 36 +13 55
7
S.S. Juve Stabia
38 44 - 45 -1 51
8
Calcio Avellino S.S.D.
38 43 - 55 -12 49
9
Mantova 1911 S.S.D.
38 45 - 57 -12 46
10
Calcio Padova
38 39 - 49 -10 46
11
A.C. Cesena
38 45 - 56 -11 46
12
Carrarese Calcio
38 47 - 52 -5 44
13
U.C. Sampdoria
38 35 - 48 -13 44
14
Virtus Entella
38 36 - 51 -15 42
15
Empoli F.C.
38 47 - 54 -7 41
16
F.C. Südtirol
38 38 - 48 -10 41
17
S.S.C. Bari
38 38 - 60 -22 40
18
Reggio Audace F.C.
38 36 - 56 -20 37
19
Spezia Calcio
38 43 - 59 -16 35
20
Delfino Pescara 1936
38 51 - 66 -15 35
Serie A Serie B (Play Offs: Semi-finals) Serie B (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu42
57Ghi được43
39Thủng lưới60
1.36Bàn thắng mỗi trận1.02
15Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu