Modena F.C. 2018
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Reggio Audace F.C.

Modena F.C. 2018 vs Reggio Audace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Modena F.C. 2018 2-1 Reggio Audace F.C. tại Serie B, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Modena F.C. 2018 thắng 3, hòa 0, Reggio Audace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 15
Sân vận động
Stadio Alberto Braglia, Modena
Phong độ
DLWWL Modena F.C. 2018
WLDWW Reggio Audace F.C.
  1. 1' J. Manconi · D. Falcinelli 1-0
  2. 36' Antonio Pergreffi
  3. HT1-0
  4. 46' D. Črnigoj J. Da Riva
  5. 50' 1-1 J. Antiste · E. Pieragnolo
  6. 53' Alessandro Bianco
  7. 62' Domen Črnigoj
  8. 64' K. Bozhanaj L. Tremolada
  9. 65' Natan Girma
  10. 69' Kleis Bozhanaj
  11. 70' K. Bozhanaj · A. Palumbo 2-1
  12. 72' Muhamed Djamanca N. Girma
  13. 81' E. Lanini M. Portanova
  14. 89' Filippo Melegoni
  15. 90'+6 Edoardo Pieragnolo
  16. 90'+4 S. Oukhadda J. Manconi
  17. 90' S. Pettinari J. Antiste
  18. 90' R. Fiamozzi M. Sampirisi
  19. FT2-1

Đội hình

Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: P. Bianco
  1. 12A. Seculin
  2. 3F. Ponsi
  3. 19G. Zaro
  4. 4A. Pergreffi
  5. 29M. Cotali
  6. 6L. Magnino
  7. 5A. Palumbo
  8. 7E. Duca
  9. 10L. Tremolada▼ 64'
  10. 17J. Manconi▼ 90'
  11. 11D. Falcinelli

Dự bị 12

  1. 30K. Bozhanaj▲ 64'
  2. 99S. Oukhadda▲ 90'
  3. 8A. Guiébré
  4. 26R. Gagno
  5. 21R. Giovannini
  6. 28S. Waibl
  7. 42L. Mondele
  8. 24R. Vukušić
  9. 20M. Gargiulo
  10. 9N. Bonfanti
  11. 22F. Vandelli
  12. 23T. Battistella
Reggio Audace F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: A. Nesta
  1. 22F. Bardi
  2. 31M. Sampirisi▼ 90'
  3. 4P. Rozzio
  4. 27A. Marcandalli
  5. 3E. Pieragnolo
  6. 90M. Portanova▼ 81'
  7. 42A. Bianco
  8. 21J. Da Riva▼ 46'
  9. 80N. Girma▼ 72'
  10. 72F. Melegoni
  11. 28J. Antiste▼ 90'

Dự bị 12

  1. 33D. Črnigoj▲ 46'
  2. 7Muhamed Djamanca▲ 72'
  3. 10E. Lanini▲ 81'
  4. 23S. Pettinari▲ 90'
  5. 15R. Fiamozzi▲ 90'
  6. 14S. Nuhu
  7. 19F. Romagna
  8. 24F. Nardi
  9. 25P. Szymiński
  10. 12G. Satalino
  11. 1A. Sposito
  12. 17L. Libutti

Thống kê

026
641
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm8
7Trúng đích3
3Chệch đích4
2Bị chặn1
6Phạt góc6
3Việt vị0
21Phạm lỗi19
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
364Chuyền bóng379
79%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu43
56Ghi được54
53Thủng lưới51
1.33Bàn thắng mỗi trận1.26
13Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu