Reggio Audace F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Modena F.C. 2018

Reggio Audace F.C. vs Modena F.C. 2018

Tỷ số chung cuộc: Reggio Audace F.C. 0-1 Modena F.C. 2018 tại Serie B, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Reggio Audace F.C. thắng 3, hòa 0, Modena F.C. 2018 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 17
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio nell'Emilia
Phong độ
WLDWW Reggio Audace F.C.
DLWWL Modena F.C. 2018
  1. 3' Manolo Portanova
  2. 10' Giovanni Zaro
  3. 20' 0-1 Pedro Mendes
  4. 27' Simone Santoro
  5. HT0-1
  6. 58' L. Vido A. Vergara
  7. 68' R. Idrissi M. Cotali
  8. 68' E. Duca G. Caso
  9. 69' N. Girma E. Kabashi
  10. 69' R. Fiamozzi A. Fontanarosa
  11. 73' T. Battistella F. Gerli
  12. 74' Riccardo Fiamozzi
  13. 84' C. Gondo L. Libutti
  14. 86' M. Caldara L. Magnino
  15. 86' E. Gliozzi Pedro Mendes
  16. 87' Thomas Battistella
  17. 90'+2 Cedric Gondo
  18. 90'+5 Mattia Caldara
  19. FT0-1

Đội hình

Reggio Audace F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: W. Viali
  1. 22F. Bardi
  2. 17L. Libutti ▼ 84'
  3. 13A. Meroni
  4. 44L. Lucchesi
  5. 24A. Fontanarosa ▼ 69'
  6. 7M. Marras
  7. 77E. Kabashi ▼ 69'
  8. 5A. Sersanti
  9. 90M. Portanova
  10. 23S. Pettinari
  11. 30A. Vergara ▼ 58'

Dự bị 12

  1. 10L. Vido ▲ 58'
  2. 80N. Girma ▲ 69'
  3. 15R. Fiamozzi ▲ 69'
  4. 11C. Gondo ▲ 84'
  5. 18O. Okwonkwo
  6. 1E. Motta
  7. 87Y. Nahounou
  8. 27M. Maggio
  9. 25L. Ignacchiti
  10. 16T. Reinhart
  11. 29O. Urso
  12. 6L. Štulac
Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Mandelli
  1. 26R. Gagno
  2. 25A. Dellavalle
  3. 19G. Zaro
  4. 33C. Cauz
  5. 6L. Magnino ▼ 86'
  6. 16F. Gerli ▼ 73'
  7. 8S. Santoro
  8. 29M. Cotali ▼ 68'
  9. 10A. Palumbo
  10. 20G. Caso ▼ 68'
  11. 11Pedro Mendes ▼ 86'

Dự bị 12

  1. 27R. Idrissi ▲ 68'
  2. 7E. Duca ▲ 68'
  3. 5T. Battistella ▲ 73'
  4. 23M. Caldara ▲ 86'
  5. 9E. Gliozzi ▲ 86'
  6. 90F. Abiuso
  7. 78F. Bagheria
  8. 24M. Oliva
  9. 2G. Beyuku
  10. 21K. Bozhanaj
  11. 1J. Sassi
  12. 18A. Di Pardo

Thống kê

026
240
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm11
2Trúng đích4
6Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
6Phạt góc2
4Việt vị1
18Phạm lỗi20
2Thẻ vàng4
1Cứu thua2
445Chuyền bóng393
358Chuyền chính xác294
80%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu41
49Ghi được53
61Thủng lưới52
1.14Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn21
24Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu