Modena F.C. 2018
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Reggio Audace F.C.

Modena F.C. 2018 vs Reggio Audace F.C.

Tỷ số chung cuộc: Modena F.C. 2018 2-3 Reggio Audace F.C. tại Serie B, 1 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Modena F.C. 2018 thắng 3, hòa 0, Reggio Audace F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Alberto Braglia, Modena
Phong độ
DLWWL Modena F.C. 2018
WLDWW Reggio Audace F.C.
  1. 15' 0-1 M. Portanova
  2. 30' P. Rozziophản lưới 1-1
  3. 43' F. Bardiphản lưới 2-1
  4. HT2-1
  5. 50' Manuel Marras
  6. 59' E. Kabashi T. Reinhart
  7. 60' N. Girma A. Sersanti
  8. 62' Elvis Kabashi
  9. 64' Pedro Mendes G. Defrel
  10. 64' K. Bozhanaj G. Caso
  11. 66' Antonio Palumbo
  12. 70' 2-2 N. Girma
  13. 72' S. Vulikić C. Cauz
  14. 72' M. Cotali R. Idrissi
  15. 79' Natan Girma
  16. 80' I. Kamate A. Palumbo
  17. 84' Lorenzo Lucchesi
  18. 86' 2-3 C. Gondo · N. Girma
  19. 87' Cedric Gondo
  20. 89' Gady Beyuku
  21. 89' J. Kumi L. Ignacchiti
  22. 90'+2 Pedro Mendes
  23. 90' L. Štulac M. Portanova
  24. FT2-3

Đội hình

Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Mandelli
  1. 26R. Gagno 6.5
  2. 6L. Magnino 6.6
  3. 19G. Zaro 7.0
  4. 33C. Cauz ▼ 72' 7.5
  5. 2G. Beyuku 6.7
  6. 16F. Gerli 6.9
  7. 8S. Santoro 6.9
  8. 27R. Idrissi ▼ 72' 6.9
  9. 10A. Palumbo ▼ 80' 6.7
  10. 20G. Caso ▼ 64' 6.2
  11. 92G. Defrel ▼ 64' 6.7

Dự bị 12

  1. 11Pedro Mendes ▲ 64' 6.5
  2. 21K. Bozhanaj ▲ 64' 6.5
  3. 14S. Vulikić ▲ 72' 6.5
  4. 29M. Cotali ▲ 72' 6.3
  5. 93I. Kamate ▲ 80' 6.5
  6. 24M. Oliva
  7. 31Eric Botteghin
  8. 4A. Pergreffi
  9. 1A. Seculin
  10. 3F. Ponsi
  11. 9E. Gliozzi
  12. 7E. Duca
Reggio Audace F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Dionigi
  1. 22F. Bardi 5.9
  2. 17L. Libutti 6.6
  3. 4P. Rozzio 6.6
  4. 44L. Lucchesi 6.0
  5. 15R. Fiamozzi 6.6
  6. 5A. Sersanti ▼ 60' 6.3
  7. 16T. Reinhart ▼ 59' 6.6
  8. 25L. Ignacchiti ▼ 89' 7.0
  9. 7M. Marras 6.7
  10. 11C. Gondo 7.3
  11. 90M. Portanova ▼ 90' 7.7

Dự bị 10

  1. 77E. Kabashi ▲ 59' 6.6
  2. 80N. Girma ▲ 60' 8.2
  3. 55J. Kumi ▲ 89' 6.6
  4. 6L. Štulac ▲ 90' 6.3
  5. 87Y. Nahounou
  6. 1E. Motta
  7. 21M. Destro
  8. 99A. Sposito
  9. 27M. Maggio
  10. 3J. Sosa

Thống kê

121
850
57%Kiểm soát bóng43%
8Dứt điểm14
1Trúng đích5
1Chệch đích1
5Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn8
1Phạt góc8
1Việt vị2
8Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
446Chuyền bóng331
380Chuyền chính xác261
85%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu43
53Ghi được49
52Thủng lưới61
1.29Bàn thắng mỗi trận1.14
9Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu