Reggio Audace F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Modena F.C. 2018

Reggio Audace F.C. vs Modena F.C. 2018

Tỷ số chung cuộc: Reggio Audace F.C. 1-0 Modena F.C. 2018 tại Serie B, 1 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Reggio Audace F.C. thắng 3, hòa 0, Modena F.C. 2018 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 36
Sân vận động
MAPEI Stadium - Città del Tricolore, Reggio nell'Emilia
Phong độ
WLDWW Reggio Audace F.C.
DLWWL Modena F.C. 2018
  1. 25' Antonio Palumbo
  2. 36' Thomas Battistella
  3. 45'+1 Antonio Pergreffi
  4. HT0-0
  5. 46' C. Cauz N. Corrado
  6. 46' S. Oukhadda T. Battistella
  7. 64' C. Gondo11m 1-0
  8. 67' K. Bozhanaj E. Gliozzi
  9. 68' L. Strizzolo M. Cotali
  10. 72' Fabio Abiuso
  11. 74' J. Manconi F. Abiuso
  12. 75' J. Antiste F. Melegoni
  13. 75' P. Szymiński M. Pajač
  14. 85' L. Cigarini E. Kabashi
  15. 87' Muhamed Djamanca A. Bianco
  16. FT1-0

Đội hình

Reggio Audace F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Nesta
  1. 22F. Bardi
  2. 17L. Libutti
  3. 4P. Rozzio
  4. 29M. Pajač▼ 75'
  5. 15R. Fiamozzi
  6. 77E. Kabashi▼ 85'
  7. 42A. Bianco▼ 87'
  8. 3E. Pieragnolo
  9. 90M. Portanova
  10. 72F. Melegoni▼ 75'
  11. 11C. Gondo

Dự bị 12

  1. 28J. Antiste▲ 75'
  2. 25P. Szymiński▲ 75'
  3. 8L. Cigarini▲ 85'
  4. 7Muhamed Djamanca▲ 87'
  5. 12G. Satalino
  6. 9L. Vido
  7. 30A. Vergara
  8. 1A. Sposito
  9. 18O. Okwonkwo
  10. 23S. Pettinari
  11. 16T. Reinhart
  12. 20Álex Blanco
Modena F.C. 2018 Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: P. Bisoli
  1. 26R. Gagno
  2. 6L. Magnino
  3. 19G. Zaro
  4. 4A. Pergreffi
  5. 29M. Cotali▼ 68'
  6. 23T. Battistella▼ 46'
  7. 8S. Santoro
  8. 91N. Corrado▼ 46'
  9. 5A. Palumbo
  10. 90F. Abiuso▼ 74'
  11. 9E. Gliozzi▼ 67'

Dự bị 12

  1. 33C. Cauz▲ 46'
  2. 99S. Oukhadda▲ 46'
  3. 30K. Bozhanaj▲ 67'
  4. 32L. Strizzolo▲ 68'
  5. 17J. Manconi▲ 74'
  6. 12A. Seculin
  7. 27A. Riccio
  8. 10L. Tremolada
  9. 22F. Vandelli
  10. 78M. Oliva
  11. 42L. Mondele
  12. 73L. Di Stefano

Thống kê

003
440
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm7
3Trúng đích0
5Chệch đích5
7Bị chặn2
3Phạt góc4
1Việt vị1
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng4
0Cứu thua2
556Chuyền bóng374
87%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu42
54Ghi được56
51Thủng lưới53
1.26Bàn thắng mỗi trận1.33
12Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn19
31Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu