S.S. Juve Stabia
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Palermo F.C.

S.S. Juve Stabia vs Palermo F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.S. Juve Stabia 1-0 Palermo F.C. tại Serie B, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: S.S. Juve Stabia thắng 2, hòa 1, Palermo F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Promotion Play-offs - Qualifying Round
Sân vận động
Stadio Comunale Romeo Menti, Castellammare di Stabia
Phong độ
WLLWL S.S. Juve Stabia
LWWWW Palermo F.C.
  1. 29' Y. Rocchetti N. Fortini
  2. HT0-0
  3. 55' Marco Ruggero
  4. 67' A. Adorante · C. Pierobon 1-0
  5. 68' Andrea Adorante
  6. 75' M. Varnier M. Ruggero
  7. 75' M. Meli N. Mosti
  8. 79' F. Di Mariano F. Di Francesco
  9. 79' J. Le Douaron A. Blin
  10. 85' C. Andreoni R. Floriani Mussolini
  11. 85' L. Sgarbi A. Adorante
  12. 87' Claudio Gomes
  13. 90' F. Ranocchia C. Gomes
  14. 90' A. Vasić N. Pierozzi
  15. FT1-0

Đội hình

S.S. Juve Stabia Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Pagliuca
  1. 20D. Thiam
  2. 4M. Ruggero▼ 75'
  3. 45P. Peda
  4. 6M. Bellich
  5. 15R. Floriani Mussolini▼ 85'
  6. 98N. Mosti▼ 75'
  7. 10C. Pierobon
  8. 29N. Fortini▼ 29'
  9. 11K. Piscopo
  10. 9A. Adorante▼ 85'
  11. 27L. Candellone

Dự bị 12

  1. 3Y. Rocchetti▲ 29'
  2. 24M. Varnier▲ 75'
  3. 14M. Meli▲ 75'
  4. 28C. Andreoni▲ 85'
  5. 18L. Sgarbi▲ 85'
  6. 13M. Baldi
  7. 55G. Leone
  8. 80A. Louati
  9. 37F. Maistro
  10. 2D. Quaranta
  11. 25A. Gerbo
  12. 1K. Matošević
Palermo F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Dionisi
  1. 12E. Audero
  2. 23S. Diakité
  3. 4R. Baniya
  4. 32P. Ceccaroni
  5. 27N. Pierozzi▼ 90'
  6. 6C. Gomes▼ 90'
  7. 28A. Blin▼ 79'
  8. 17F. Di Francesco▼ 79'
  9. 8J. Segre
  10. 9M. Brunori
  11. 19J. Pohjanpalo

Dự bị 11

  1. 7F. Di Mariano▲ 79'
  2. 21J. Le Douaron▲ 79'
  3. 10F. Ranocchia▲ 90'
  4. 14A. Vasić▲ 90'
  5. 11R. Insigne
  6. 26V. Verre
  7. 46S. Sirigu
  8. 3K. Lund
  9. 20T. Henry
  10. 25A. Buttaro
  11. 1S. Desplanches

Thống kê

026
710
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm12
2Trúng đích3
6Chệch đích6
2Bị chặn3
6Phạt góc7
4Việt vị0
17Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
302Chuyền bóng313
72%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu46
46Ghi được59
48Thủng lưới51
1.1Bàn thắng mỗi trận1.28
13Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu