S.S. Juve Stabia vs Palermo F.C.
Tỷ số chung cuộc: S.S. Juve Stabia 1-3 Palermo F.C. tại Serie B, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: S.S. Juve Stabia thắng 2, hòa 1, Palermo F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadio Comunale Romeo Menti, Castellammare di Stabia
- Phong độ
- WLLWL S.S. Juve Stabia
- LWWWW Palermo F.C.
- 18' 0-1 J. Segre · F. Di Francesco
- 29' ▲ F. Ranocchia ▼ A. Blin
- 43' 0-2 T. Henry · F. Di Francesco
- 45'+1 Giuseppe Leone
- HT0-2
- 46' ▲ L. Candellone ▼ Y. Rocchetti
- 55' Roberto Insigne
- 57' ▲ F. Di Mariano ▼ F. Di Francesco
- 58' ▲ J. Le Douaron ▼ R. Insigne
- 61' A. Adorante · D. Buglio 1-2
- 66' Niccolò Pierozzi
- 67' Romano Floriani Mussolini
- 72' ▲ M. Brunori ▼ T. Henry
- 72' ▲ K. Lund ▼ N. Pierozzi
- 79' 1-3 M. Brunori11m
- 80' ▲ F. Maistro ▼ K. Piscopo
- 85' ▲ T. Di Marco ▼ G. Leone
- 85' ▲ G. Artistico ▼ A. Adorante
- 85' ▲ E. Piovanello ▼ N. Mosti
- FT1-3
Đội hình
- 20D. Thiam
- 13M. Baldi
- 4M. Ruggero
- 6M. Bellich
- 15R. Floriani Mussolini
- 8D. Buglio
- 55G. Leone▼ 85'
- 3Y. Rocchetti▼ 46'
- 98N. Mosti▼ 85'
- 11K. Piscopo▼ 80'
- 9A. Adorante▼ 85'
Dự bị 12
- 27L. Candellone▲ 46'
- 37F. Maistro▲ 80'
- 5T. Di Marco▲ 85'
- 90G. Artistico▲ 85'
- 99E. Piovanello▲ 85'
- 25A. Gerbo
- 29N. Fortini
- 1K. Matošević
- 14M. Meli
- 7F. Zuccon
- 10C. Pierobon
- 24M. Varnier
- 1S. Desplanches
- 23S. Diakité
- 32P. Ceccaroni
- 43D. Nikolaou
- 27N. Pierozzi▼ 72'
- 6C. Gomes
- 8J. Segre
- 28A. Blin▼ 29'
- 17F. Di Francesco▼ 57'
- 11R. Insigne▼ 58'
- 20T. Henry▼ 72'
Dự bị 12
- 10F. Ranocchia▲ 29'
- 7F. Di Mariano▲ 57'
- 21J. Le Douaron▲ 58'
- 9M. Brunori▲ 72'
- 3K. Lund▲ 72'
- 18I. Nedelcearu
- 25A. Buttaro
- 30D. Šarić
- 46S. Sirigu
- 14A. Vasić
- 29P. Peda
- 12M. Nespola
Thống kê
02⚑6
⚑220
69%Kiểm soát bóng31%
14Dứt điểm8
5Trúng đích6
6Chệch đích0
3Bị chặn2
6Phạt góc2
2Việt vị0
16Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
3Cứu thua4
582Chuyền bóng258
90%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 78 - 38 | +40 | 82 | |
| 2 | 38 | 64 - 36 | +28 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 33 | +26 | 66 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 61 | |
| 5 | 38 | 42 - 41 | +1 | 55 | |
| 6 | 38 | 51 - 45 | +6 | 53 | |
| 7 | 38 | 46 - 47 | -1 | 53 | |
| 8 | 38 | 52 - 43 | +9 | 52 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 48 | |
| 10 | 38 | 50 - 57 | -7 | 46 | |
| 11 | 38 | 48 - 50 | -2 | 45 | |
| 12 | 38 | 39 - 49 | -10 | 45 | |
| 13 | 38 | 42 - 52 | -10 | 44 | |
| 14 | 38 | 47 - 56 | -9 | 44 | |
| 15 | 38 | 42 - 48 | -6 | 43 | |
| 16 | 38 | 37 - 50 | -13 | 43 | |
| 17 | 38 | 37 - 47 | -10 | 42 | |
| 18 | 38 | 38 - 49 | -11 | 41 | |
| 19 | 38 | 30 - 56 | -26 | 39 | |
| 20 | 38 | 32 - 56 | -24 | 30 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu46
46Ghi được59
48Thủng lưới51
1.1Bàn thắng mỗi trận1.28
13Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai27