Palermo F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S. Juve Stabia

Palermo F.C. vs S.S. Juve Stabia

Tỷ số chung cuộc: Palermo F.C. 1-0 S.S. Juve Stabia tại Serie B, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Palermo F.C. thắng 3, hòa 1, S.S. Juve Stabia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 22
Sân vận động
Stadio Renzo Barbera, Palermo
Phong độ
LWWWW Palermo F.C.
WLLWL S.S. Juve Stabia
  1. 21' Kevin Piscopo
  2. 33' Christian Pierobon
  3. 38' Kristoffer Lund
  4. HT0-0
  5. 46' M. Meli C. Pierobon
  6. 57' Leonardo Candellone
  7. 57' F. Maistro K. Piscopo
  8. 61' A. Vasić J. Segre
  9. 67' J. Le Douaron 1-0
  10. 76' Claudio Gomes
  11. 76' G. Leone D. Buglio
  12. 77' L. Sgarbi Y. Rocchetti
  13. 80' T. Henry J. Le Douaron
  14. 80' V. Verre M. Brunori
  15. 81' D. Šarić F. Ranocchia
  16. 81' G. Morachioli N. Fortini
  17. 89' S. Diakité N. Pierozzi
  18. FT1-0

Đội hình

Palermo F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: A. Dionisi
  1. 46S. Sirigu
  2. 4R. Baniya
  3. 43D. Nikolaou
  4. 32P. Ceccaroni
  5. 6C. Gomes
  6. 27N. Pierozzi ▼ 89'
  7. 8J. Segre ▼ 61'
  8. 10F. Ranocchia ▼ 81'
  9. 3K. Lund
  10. 21J. Le Douaron ▼ 80'
  11. 9M. Brunori ▼ 80'

Dự bị 12

  1. 14A. Vasić ▲ 61'
  2. 20T. Henry ▲ 80'
  3. 26V. Verre ▲ 80'
  4. 30D. Šarić ▲ 81'
  5. 23S. Diakité ▲ 89'
  6. 29P. Peda
  7. 25A. Buttaro
  8. 19S. Appuah
  9. 18I. Nedelcearu
  10. 28A. Blin
  11. 1S. Desplanches
  12. 17F. Di Francesco
S.S. Juve Stabia Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Pagliuca
  1. 20D. Thiam
  2. 23F. Folino
  3. 24M. Varnier
  4. 6M. Bellich
  5. 29N. Fortini ▼ 81'
  6. 10C. Pierobon ▼ 46'
  7. 8D. Buglio ▼ 76'
  8. 3Y. Rocchetti ▼ 77'
  9. 11K. Piscopo ▼ 57'
  10. 9A. Adorante
  11. 27L. Candellone

Dự bị 12

  1. 14M. Meli ▲ 46'
  2. 37F. Maistro ▲ 57'
  3. 55G. Leone ▲ 76'
  4. 18L. Sgarbi ▲ 77'
  5. 17G. Morachioli ▲ 81'
  6. 4M. Ruggero
  7. 13M. Baldi
  8. 16A. Signorini
  9. 98N. Mosti
  10. 1K. Matošević
  11. 15R. Floriani Mussolini
  12. 2D. Quaranta

Thống kê

025
730
36%Kiểm soát bóng64%
10Dứt điểm11
5Trúng đích4
1Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn4
5Phạt góc7
1Việt vị1
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
3Cứu thua4
230Chuyền bóng433
172Chuyền chính xác358
75%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu42
59Ghi được46
51Thủng lưới48
1.28Bàn thắng mỗi trận1.1
15Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn21
27Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu