A.C. Pisa 1909
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Cremonese

A.C. Pisa 1909 vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 2-1 U.S. Cremonese tại Serie B, 13 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.C. Pisa 1909 thắng 3, hòa 1, U.S. Cremonese thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 34
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Florence
Phong độ
WDLWW A.C. Pisa 1909
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 22' S. Moreo 1-0
  2. 37' Žan Majer
  3. HT1-0
  4. 46' M. Collocolo C. Pickel
  5. 46' L. Moretti L. Ravanelli
  6. 46' F. Vázquez M. De Luca
  7. 62' O. Abildgaard M. Marin
  8. 62' A. Castellini A. Calabresi
  9. 70' M. Castagnetti Ž. Majer
  10. 75' Antonio Caracciolo
  11. 77' I. Touré S. Angori
  12. 77' A. Arena S. Moreo
  13. 82' G. Gabbiani M. Valoti
  14. 82' I. Touré 2-0
  15. 84' l. Tosi A. Lind
  16. 90'+3 2-1 F. Bonazzoli · M. Collocolo
  17. FT2-1

Đội hình

A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: F. Inzaghi
  1. 1Nícolas 6.9
  2. 33A. Calabresi ▼ 62' 7.3
  3. 4A. Caracciolo 6.9
  4. 94G. Bonfanti 6.7
  5. 66L. Sernicola 7.0
  6. 36G. Piccinini 6.9
  7. 6M. Marin ▼ 62' 6.7
  8. 3S. Angori ▼ 77' 7.2
  9. 32S. Moreo ▼ 77' 7.3
  10. 11M. Tramoni 6.9
  11. 45A. Lind ▼ 84' 6.7

Dự bị 12

  1. 28O. Abildgaard ▲ 62' 6.6
  2. 27A. Castellini ▲ 62' 6.0
  3. 15I. Touré ▲ 77' 7.7
  4. 30A. Arena ▲ 77' 6.2
  5. 39l. Tosi ▲ 84' 6.5
  6. 21M. Solbakken
  7. 22L. Loria
  8. 5S. Canestrelli
  9. 80O. Moruțan
  10. 10E. Vignato
  11. 8M. Højholt
  12. 17A. Rus
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Stroppa
  1. 1A. Fulignati 6.2
  2. 55F. Folino 7.2
  3. 5L. Ravanelli ▼ 46' 6.9
  4. 23F. Ceccherini 6.3
  5. 14F. Gelli 6.2
  6. 6C. Pickel ▼ 46' 6.3
  7. 37Ž. Majer ▼ 70' 7.0
  8. 8M. Valoti ▼ 82' 6.3
  9. 7Paulo Azzi 6.2
  10. 90F. Bonazzoli 7.9
  11. 9M. De Luca ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 18M. Collocolo ▲ 46' 7.5
  2. 42L. Moretti ▲ 46' 6.7
  3. 20F. Vázquez ▲ 46' 7.9
  4. 19M. Castagnetti ▲ 70' 6.7
  5. 97G. Gabbiani ▲ 82' 6.3
  6. 25D. Triacca
  7. 27J. Vandeputte
  8. 57D. Lordkipanidze
  9. 4T. Barbieri
  10. 30J. Tånnander
  11. 24D. Pavesi
  12. 12G. Drago

Thống kê

017
210
28%Kiểm soát bóng72%
15Dứt điểm11
2Trúng đích4
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
7Phạt góc2
2Việt vị1
15Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
3Cứu thua0
223Chuyền bóng605
168Chuyền chính xác541
75%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu48
66Ghi được81
39Thủng lưới53
1.61Bàn thắng mỗi trận1.69
12Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn27
30Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu