U.S. Cremonese
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Pisa 1909

U.S. Cremonese vs A.C. Pisa 1909

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 2-1 A.C. Pisa 1909 tại Serie B, 1 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 2, hòa 1, A.C. Pisa 1909 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Phong độ
WLLWW U.S. Cremonese
WDLWW A.C. Pisa 1909
  1. 6' Luka Lochoshvili
  2. 12' Cristian Buonaiuto
  3. 13' D. Ciofani11m 1-0
  4. 43' Michele Collocolo
  5. HT1-0
  6. 46' A. Arena J. Mlakar
  7. 46' T. Barbieri A. Calabresi
  8. 48' 1-1 M. D'Alessandro · S. Moreo
  9. 59' Ž. Majer M. Castagnetti
  10. 59' L. Sernicola L. Zanimacchia
  11. 59' D. Johnsen C. Buonaiuto
  12. 66' M. Tramoni M. DAlessandro
  13. 76' M. Coda D. Ciofani
  14. 76' C. Pickel M. Collocolo
  15. 80' I. Touré M. Valoti
  16. 84' Simone Canestrelli
  17. 85' M. Coda 2-1
  18. 86' Antonio Caracciolo
  19. 88' N. Bonfanti Tomás Esteves
  20. 89' Žan Majer
  21. FT2-1

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Stroppa
  1. 21G. Saro 7.2
  2. 26V. Antov 6.9
  3. 15M. Bianchetti 6.7
  4. 44L. Lochoshvili 6.7
  5. 98L. Zanimacchia ▼ 59' 7.0
  6. 8M. Collocolo ▼ 76' 7.0
  7. 19M. Castagnetti ▼ 59' 6.6
  8. 10C. Buonaiuto ▼ 59' 7.3
  9. 33G. Quagliata 7.2
  10. 7C. Falletti 7.3
  11. 9D. Ciofani ▼ 76' 7.2

Dự bị 12

  1. 37Ž. Majer ▲ 59' 6.6
  2. 17L. Sernicola ▲ 59' 6.5
  3. 71D. Johnsen ▲ 59' 6.9
  4. 90M. Coda ▲ 76' 7.0
  5. 6C. Pickel ▲ 76' 6.7
  6. 32G. Abrego
  7. 4L. Marrone
  8. 18P. Ghiglione
  9. 20F. Vázquez
  10. 11F. Afena-Gyan
  11. 22A. Jungdal
  12. 74F. Tsadjout
A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Aquilani
  1. 1Nícolas 7.3
  2. 33A. Calabresi ▼ 46' 6.3
  3. 5S. Canestrelli 7.0
  4. 4A. Caracciolo 6.9
  5. 20P. Beruatto 6.9
  6. 8M. Marin 6.5
  7. 19Tomás Esteves ▼ 88' 6.3
  8. 77M. D'Alessandro 7.3
  9. 27M. Valoti ▼ 80' 7.6
  10. 17J. Mlakar ▼ 46' 6.3
  11. 32S. Moreo 7.3

Dự bị 12

  1. 28A. Arena ▲ 46' 6.9
  2. 42T. Barbieri ▲ 46' 6.6
  3. 11M. Tramoni ▲ 66' 7.0
  4. 15I. Touré ▲ 80' 6.3
  5. 9N. Bonfanti ▲ 88' 6.3
  6. 25F. Coppola
  7. 30A. De Vitis
  8. 36G. Piccinini
  9. 22L. Loria
  10. 26G. Masucci
  11. 7L. Tramoni
  12. 10E. Torregrossa

Thống kê

034
220
44%Kiểm soát bóng56%
14Dứt điểm12
6Trúng đích4
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
4Phạt góc2
0Việt vị1
15Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
3Cứu thua4
379Chuyền bóng484
314Chuyền chính xác419
83%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Parma Calcio 1913
38 66 - 35 +31 76
2
Como 1907
38 58 - 40 +18 73
3
Venezia F.C.
38 69 - 46 +23 70
4
U.S. Cremonese
38 50 - 32 +18 67
5
U.S. Catanzaro 1929
38 59 - 50 +9 60
6
Palermo F.C.
38 62 - 53 +9 56
7
U.C. Sampdoria
38 53 - 50 +3 55
8
Brescia
38 44 - 40 +4 51
9
Cosenza Calcio
38 47 - 42 +5 47
10
Modena F.C. 2018
38 41 - 47 -6 47
11
Reggio Audace F.C.
38 38 - 45 -7 47
12
F.C. Südtirol
38 46 - 48 -2 47
13
A.C. Pisa 1909
38 51 - 54 -3 46
14
A.S. Cittadella
38 40 - 47 -7 46
15
Spezia Calcio
38 36 - 49 -13 44
16
Ternana Calcio
38 43 - 50 -7 43
17
S.S.C. Bari
38 38 - 49 -11 41
18
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 38 - 42 -4 41
19
Feralpisalò
38 44 - 65 -21 33
20
Calcio Lecco 1912
38 35 - 74 -39 26
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu44
68Ghi được64
46Thủng lưới57
1.36Bàn thắng mỗi trận1.45
18Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu