A.C. Pisa 1909
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Cremonese

A.C. Pisa 1909 vs U.S. Cremonese

Tỷ số chung cuộc: A.C. Pisa 1909 1-0 U.S. Cremonese tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.C. Pisa 1909 thắng 3, hòa 1, U.S. Cremonese thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Florence
Phong độ
WDLWW A.C. Pisa 1909
WLLWW U.S. Cremonese
  1. 17' Michel Aebischer
  2. 39' Mikayil Faye
  3. HT0-0
  4. 46' M. Leris J. Cuadrado
  5. 48' Isak Vural
  6. 67' M. Marin I. Vural
  7. 67' M. Tramoni S. Moreo
  8. 68' G. Piccinini E. Akinsanmiro
  9. 75' I. Toure · M. Tramoni 1-0
  10. 77' J. Sarmiento M. Payero
  11. 77' R. Floriani F. Vazquez
  12. 77' F. Bonazzoli M. Faye
  13. 78' Filippo Terracciano
  14. 83' Marius Marin
  15. 90'+5 Gabriele Piccinini
  16. 90'+1 H. Meister M. Nzola
  17. 90'+1 D. Johnsen F. Terracciano
  18. FT1-0

Đội hình

A.C. Pisa 1909 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Alberto Gilardino
  1. 1A. Semper 7.3
  2. 33A. Calabresi 7.2
  3. 4A. Caracciolo 7.5
  4. 5S. Canestrelli 7.2
  5. 15I. Toure 8.3
  6. 21I. Vural ▼ 67' 7.2
  7. 20M. Aebischer 7.5
  8. 14E. Akinsanmiro ▼ 68' 7.3
  9. 11J. Cuadrado ▼ 46' 7.3
  10. 18M. Nzola ▼ 90' 6.5
  11. 32S. Moreo ▼ 67' 6.6

Dự bị 15

  1. 12Nicolas Andrade
  2. 22S. Scuffet
  3. 3S. Angori
  4. 6M. Marin ▲ 67' 6.7
  5. 7M. Leris ▲ 46' 7.9
  6. 8M. Hojholt
  7. 9H. Meister ▲ 90'
  8. 10M. Tramoni ▲ 67' 7.6
  9. 16L. Buffon
  10. 26F. Coppola
  11. 36G. Piccinini ▲ 68' 6.3
  12. 39R. Albiol
  13. 44D. Denoon
  14. 94G. Bonfanti
  15. 99Lorran
U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Davide Nicola
  1. 1E. Audero 7.0
  2. 24F. Terracciano ▼ 90' 6.2
  3. 6F. Baschirotto 5.9
  4. 15M. Bianchetti 6.7
  5. 27J. Vandeputte 7.9
  6. 4T. Barbieri 6.5
  7. 38W. Bondo 6.9
  8. 32M. Payero ▼ 77' 5.7
  9. 30M. Faye ▼ 77' 6.7
  10. 20F. Vazquez ▼ 77' 6.2
  11. 10J. Vardy 6.2

Dự bị 10

  1. 16M. Silvestri
  2. 69L. Nava
  3. 8M. Valoti
  4. 11D. Johnsen ▲ 90'
  5. 19J. Sarmiento ▲ 77' 6.7
  6. 22R. Floriani ▲ 77' 6.7
  7. 23F. Ceccherini
  8. 48D. Lordkipanidze
  9. 55F. Folino
  10. 90F. Bonazzoli ▲ 77' 6.5

Thống kê

044
520
38%Kiểm soát bóng62%
13Dứt điểm13
6Trúng đích3
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn4
4Phạt góc5
2Việt vị1
11Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
3Cứu thua5
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
299Chuyền bóng500
226Chuyền chính xác418
76%Chính xác chuyền84%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu41
34Ghi được36
77Thủng lưới61
0.77Bàn thắng mỗi trận0.88
8Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn19
18Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu