U.S. Cremonese
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
U.S. Sassuolo Calcio

U.S. Cremonese vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 1-1 U.S. Sassuolo Calcio tại Serie B, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 3, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Phong độ
LLWWD U.S. Cremonese
WLWDD U.S. Sassuolo Calcio
  1. 11' E. Iannoni L. Mazzitelli
  2. 31' 0-1 A. Laurienté
  3. 38' T. Barbieri 1-1
  4. HT1-1
  5. 57' Federico Ceccherini
  6. 62' M. De Luca F. Bonazzoli
  7. 63' F. Gelli M. Castagnetti
  8. 67' L. Ravanelli F. Ceccherini
  9. 70' L. Skjellerup L. Moro
  10. 71' Pedro Obiang D. Boloca
  11. 75' Armand Laurienté
  12. 79' J. Vandeputte M. Valoti
  13. 80' Paulo Azzi T. Barbieri
  14. 81' F. Missori E. Pieragnolo
  15. 81' L. Lipani A. Ghion
  16. 90'+3 Charles Pickel
  17. 90'+3 Valentin Antov
  18. FT1-1

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Stroppa
  1. 1A. Fulignati 6.3
  2. 26V. Antov 7.0
  3. 23F. Ceccherini ▼ 67' 6.7
  4. 15M. Bianchetti 7.2
  5. 4T. Barbieri ▼ 80' 7.5
  6. 6C. Pickel 6.9
  7. 19M. Castagnetti ▼ 63' 7.2
  8. 8M. Valoti ▼ 79' 7.3
  9. 98L. Zanimacchia 7.5
  10. 90F. Bonazzoli ▼ 62' 7.0
  11. 11D. Johnsen 7.2

Dự bị 11

  1. 9M. De Luca ▲ 62' 6.6
  2. 14F. Gelli ▲ 63' 7.0
  3. 5L. Ravanelli ▲ 67' 6.9
  4. 27J. Vandeputte ▲ 79' 6.3
  5. 7Paulo Azzi ▲ 80' 6.6
  6. 55F. Folino
  7. 12G. Drago
  8. 42L. Moretti
  9. 99M. Nasti
  10. 37Ž. Majer
  11. 30J. Tånnander
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Grosso
  1. 12G. Satalino 7.2
  2. 23J. Toljan 6.3
  3. 20M. Lovato 6.5
  4. 80T. Muharemović 6.6
  5. 15E. Pieragnolo ▼ 81' 6.3
  6. 36L. Mazzitelli ▼ 11' 6.6
  7. 11D. Boloca ▼ 71' 6.3
  8. 8A. Ghion ▼ 81' 6.6
  9. 10D. Berardi 6.9
  10. 24L. Moro ▼ 70' 6.3
  11. 45A. Laurienté 7.3

Dự bị 12

  1. 40E. Iannoni ▲ 11' 6.7
  2. 90L. Skjellerup ▲ 70' 6.3
  3. 14Pedro Obiang ▲ 71' 6.7
  4. 2F. Missori ▲ 81' 6.7
  5. 35L. Lipani ▲ 81' 6.7
  6. 26C. Odenthal
  7. 17Y. Paz
  8. 7C. Volpato
  9. 31H. Moldovan
  10. 99S. Verdi
  11. 77N. Pierini
  12. 19F. Romagna

Thống kê

035
210
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm4
7Trúng đích2
8Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
5Phạt góc2
1Việt vị2
16Phạm lỗi18
3Thẻ vàng1
1Cứu thua6
499Chuyền bóng347
436Chuyền chính xác278
87%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu44
81Ghi được89
53Thủng lưới48
1.69Bàn thắng mỗi trận2.02
12Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu