U.S. Cremonese
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
U.S. Sassuolo Calcio

U.S. Cremonese vs U.S. Sassuolo Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Cremonese 0-0 U.S. Sassuolo Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: U.S. Cremonese thắng 3, hòa 2, U.S. Sassuolo Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
Sân vận động
Stadio Giovanni Zini, Cremona
Trọng tài
L. Pairetto
Phong độ
LLWWD U.S. Cremonese
LWDDW U.S. Sassuolo Calcio
  1. HT0-0
  2. 47' Kristian Thorstvedt
  3. 55' Matheus Henrique K. Thorstvedt
  4. 61' M. Castagnetti L. Zanimacchia
  5. 61' G. Quagliata E. Valeri
  6. 75' C. Buonaiuto D. Okereke
  7. 75' K. Ayhan G. Kiriakopoulos
  8. 75' A. Harroui D. Frattesi
  9. 76' F. Tsadjout C. Dessers
  10. 78' Frank Tsadjout
  11. 82' A. Álvarez A. Laurienté
  12. 83' D. Ciofani C. Pickel
  13. FT0-0

Đội hình

U.S. Cremonese Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Alvini
  1. 97I. Radu 8.7
  2. 4E. Aiwu 7.9
  3. 21V. Chiricheș 8.2
  4. 44L. Lochoshvili 7.2
  5. 18P. Ghiglione 6.9
  6. 6C. Pickel ▼ 83' 6.9
  7. 32G. Escalante 6.3
  8. 3E. Valeri ▼ 61' 7.0
  9. 98L. Zanimacchia ▼ 61' 6.9
  10. 77D. Okereke ▼ 75' 6.7
  11. 90C. Dessers ▼ 76' 6.6

Dự bị 15

  1. 19M. Castagnetti ▲ 61' 6.5
  2. 33G. Quagliata ▲ 61' 6.6
  3. 10C. Buonaiuto ▲ 75' 6.7
  4. 74F. Tsadjout ▲ 76' 6.3
  5. 9D. Ciofani ▲ 83' 6.7
  6. 22D. Ciężkowski
  7. 13G. Saro
  8. 7J. Báez
  9. 15M. Bianchetti
  10. 5J. Vásquez
  11. 20F. Afena-Gyan
  12. 8S. Ascacíbar
  13. 62T. Milanese
  14. 17L. Sernicola
  15. 23C. Acella
U.S. Sassuolo Calcio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Dionisi
  1. 47A. Consigli 6.9
  2. 22J. Toljan 7.2
  3. 28M. Erlić 7.3
  4. 13G. Ferrari 6.9
  5. 6Rogério 7.2
  6. 16D. Frattesi ▼ 75' 7.3
  7. 27M. Lopez 6.6
  8. 42K. Thorstvedt ▼ 55' 6.6
  9. 45A. Laurienté ▼ 82' 7.2
  10. 9A. Pinamonti 7.3
  11. 77G. Kiriakopoulos ▼ 75' 6.9

Dự bị 11

  1. 7Matheus Henrique ▲ 55' 6.7
  2. 5K. Ayhan ▲ 75' 6.6
  3. 8A. Harroui ▲ 75' 6.9
  4. 11A. Álvarez ▲ 82' 7.0
  5. 18J. Antiste
  6. 14Pedro Obiang
  7. 64A. Russo
  8. 3R. Marchizza
  9. 25G. Pegolo
  10. 44Ruan
  11. 35L. D'Andrea

Thống kê

012
310
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm17
0Trúng đích7
9Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm15
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
2Phạt góc3
3Việt vị2
16Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
7Cứu thua0
382Chuyền bóng456
306Chuyền chính xác371
80%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

53Trận đấu50
79Ghi được81
87Thủng lưới79
1.49Bàn thắng mỗi trận1.62
12Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu