U.S. Salernitana 1919
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cosenza Calcio

U.S. Salernitana 1919 vs Cosenza Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Salernitana 1919 3-1 Cosenza Calcio tại Serie B, 25 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Salernitana 1919 thắng 5, hòa 4, Cosenza Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 35
Sân vận động
Stadio Arechi, Salerno
Phong độ
LLDDW U.S. Salernitana 1919
LLLLD Cosenza Calcio
  1. 10' Christian Kouan
  2. 43' Andrés Tello
  3. HT0-0
  4. 46' A. Hrustić A. Tello
  5. 50' T. Corazza 1-0
  6. 54' Charlys C. Kouan
  7. 54' S. Mazzocchi A. Rizzo Pinna
  8. 56' Fabio Ruggeri
  9. 61' F. Tongya D. Verde
  10. 61' S. Nwankwo A. Cerri
  11. 64' G. Ferrari 2-0
  12. 66' Gian Marco Ferrari
  13. 74' T. D'Orazio G. Ricci
  14. 76' P. Stojanović R. Soriano
  15. 78' F. Tongya 3-0
  16. 80' Ajdin Hrustić
  17. 81' M. Zilli G. Artistico
  18. 81' P. Martino M. Ricciardi
  19. 82' 3-1 M. Zilli
  20. FT3-1

Đội hình

U.S. Salernitana 1919 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Marino
  1. 53O. Christensen 6.7
  2. 13F. Ruggeri 7.5
  3. 33G. Ferrari 7.3
  4. 47L. Lochoshvili 6.9
  5. 29P. Ghiglione 7.0
  6. 70A. Tello ▼ 46' 6.5
  7. 73L. Amatucci 7.2
  8. 16T. Corazza 7.7
  9. 31D. Verde ▼ 61' 6.9
  10. 21R. Soriano ▼ 76' 7.2
  11. 90A. Cerri ▼ 61' 6.2

Dự bị 12

  1. 8A. Hrustić ▲ 46' 6.7
  2. 7F. Tongya ▲ 61' 6.9
  3. 9S. Nwankwo ▲ 61' 6.7
  4. 30P. Stojanović ▲ 76' 6.3
  5. 17L. Njoh
  6. 18F. Caligara
  7. 2D. Gentile
  8. 55L. Sepe
  9. 99A. Raimondo
  10. 19J. Reine-Adélaïde
  11. 44P. Jaroszyński
  12. 72S. Girelli
Cosenza Calcio Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Alvini
  1. 1A. Micai 7.3
  2. 55A. Hristov 6.3
  3. 29F. Sgarbi 7.5
  4. 23M. Venturi 6.2
  5. 16M. Ricciardi ▼ 81' 6.3
  6. 5M. Gargiulo 6.7
  7. 28C. Kouan ▼ 54' 6.3
  8. 31G. Ricci ▼ 74' 6.9
  9. 34A. Florenzi 6.6
  10. 20A. Rizzo Pinna ▼ 54' 7.0
  11. 9G. Artistico ▼ 81' 6.3

Dự bị 12

  1. 6Charlys ▲ 54' 6.6
  2. 30S. Mazzocchi ▲ 54' 6.2
  3. 11T. D'Orazio ▲ 74' 6.7
  4. 21M. Zilli ▲ 81' 7.7
  5. 4P. Martino ▲ 81' 6.9
  6. 2B. Cimino
  7. 22T. Vettorel
  8. 17A. Caporale
  9. 19R. Ciervo
  10. 15C. Dalle Mura
  11. 10T. Fumagalli
  12. 39C. Kourfalidis

Thống kê

035
1110
50%Kiểm soát bóng50%
16Dứt điểm10
8Trúng đích3
3Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn2
5Phạt góc11
1Việt vị0
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng1
2Cứu thua5
327Chuyền bóng317
263Chuyền chính xác248
80%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu41
42Ghi được35
57Thủng lưới59
0.98Bàn thắng mỗi trận0.85
10Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn16
31Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu