Cosenza Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
U.S. Salernitana 1919

Cosenza Calcio vs U.S. Salernitana 1919

Tỷ số chung cuộc: Cosenza Calcio 1-1 U.S. Salernitana 1919 tại Serie B, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cosenza Calcio thắng 1, hòa 4, U.S. Salernitana 1919 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 12
Sân vận động
Stadio San Vito-Luigi Marulla, Cosenza
Phong độ
LLLDL Cosenza Calcio
LDDWD U.S. Salernitana 1919
  1. 37' A. Florenzi · L. Strizzolo 1-0
  2. 39' Petar Stojanović
  3. 40' Giacomo Ricci
  4. HT1-0
  5. 46' S. Mazzocchi L. Strizzolo
  6. 46' T. D'Orazio G. Ricci
  7. 47' Pietro Martino
  8. 58' L. Njoh P. Jaroszyński
  9. 58' J. Braaf N. Dalmonte
  10. 64' 1-1 D. Verde11m
  11. 66' Christian Kouan
  12. 67' Szymon Włodarczyk
  13. 68' Jayden Braaf
  14. 72' R. Ciervo T. Fumagalli
  15. 72' G. Maggiore L. Amatucci
  16. 78' M. Sankoh M. Ricciardi
  17. 79' F. Ruggeri R. Soriano
  18. 79' Y. Kallon D. Verde
  19. 87' A. Rizzo Pinna Charlys
  20. FT1-1

Đội hình

Cosenza Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Alvini
  1. 1A. Micai 6.9
  2. 4P. Martino 6.2
  3. 15C. Dalle Mura 7.3
  4. 17A. Caporale 6.3
  5. 16M. Ricciardi ▼ 78' 7.3
  6. 28C. Kouan 6.7
  7. 6Charlys ▼ 87' 6.6
  8. 31G. Ricci ▼ 46' 6.3
  9. 10T. Fumagalli ▼ 72' 6.9
  10. 34A. Florenzi 7.3
  11. 32L. Strizzolo ▼ 46' 7.2

Dự bị 12

  1. 30S. Mazzocchi ▲ 46' 7.0
  2. 11T. D'Orazio ▲ 46' 6.6
  3. 19R. Ciervo ▲ 72' 6.3
  4. 9M. Sankoh ▲ 78' 6.9
  5. 20A. Rizzo Pinna ▲ 87' 6.7
  6. 22T. Vettorel
  7. 55A. Hristov
  8. 2B. Cimino
  9. 23M. Venturi
  10. 21M. Zilli
  11. 24J. Mauri
  12. 90G. Begheldo
U.S. Salernitana 1919 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Martusciello
  1. 55L. Sepe 6.6
  2. 30P. Stojanović 6.3
  3. 15D. Bronn 6.9
  4. 33G. Ferrari 6.5
  5. 44P. Jaroszyński ▼ 58' 6.7
  6. 8A. Hrustić 7.0
  7. 73L. Amatucci ▼ 72' 7.0
  8. 21R. Soriano ▼ 79' 7.3
  9. 31D. Verde ▼ 79' 7.5
  10. 20S. Włodarczyk 6.9
  11. 23N. Dalmonte ▼ 58' 6.9

Dự bị 12

  1. 17L. Njoh ▲ 58' 6.7
  2. 24J. Braaf ▲ 58' 6.5
  3. 25G. Maggiore ▲ 72' 6.6
  4. 13F. Ruggeri ▲ 79' 6.5
  5. 11Y. Kallon ▲ 79' 6.7
  6. 4T. Velthuis
  7. 29P. Ghiglione
  8. 22G. Salvati
  9. 9S. Nwankwo
  10. 10E. Torregrossa
  11. 12F. Corriere
  12. 2D. Gentile

Thống kê

033
330
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm7
2Trúng đích2
9Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc3
4Việt vị1
20Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
1Cứu thua1
340Chuyền bóng365
262Chuyền chính xác279
77%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Sassuolo Calcio
38 78 - 38 +40 82
2
A.C. Pisa 1909
38 64 - 36 +28 76
3
Spezia Calcio
38 59 - 33 +26 66
4
U.S. Cremonese
38 62 - 44 +18 61
5
S.S. Juve Stabia
38 42 - 41 +1 55
6
U.S. Catanzaro 1929
38 51 - 45 +6 53
7
A.C. Cesena
38 46 - 47 -1 53
8
Palermo F.C.
38 52 - 43 +9 52
9
S.S.C. Bari
38 41 - 40 +1 48
10
F.C. Südtirol
38 50 - 57 -7 46
11
Modena F.C. 2018
38 48 - 50 -2 45
12
Carrarese Calcio
38 39 - 49 -10 45
13
Reggio Audace F.C.
38 42 - 52 -10 44
14
Mantova 1911 S.S.D.
38 47 - 56 -9 44
15
Brescia
38 42 - 48 -6 43
16
Frosinone Calcio
38 37 - 50 -13 43
17
U.S. Salernitana 1919
38 37 - 47 -10 42
18
U.C. Sampdoria
38 38 - 49 -11 41
19
A.S. Cittadella
38 30 - 56 -26 39
20
Cosenza Calcio
38 32 - 56 -24 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu43
35Ghi được42
59Thủng lưới57
0.85Bàn thắng mỗi trận0.98
8Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu