U.S. Salernitana 1919
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cosenza Calcio

U.S. Salernitana 1919 vs Cosenza Calcio

Tỷ số chung cuộc: U.S. Salernitana 1919 0-0 Cosenza Calcio tại Serie B, 13 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U.S. Salernitana 1919 thắng 5, hòa 4, Cosenza Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 28
Sân vận động
Stadio Arechi, Salerno
Trọng tài
M. Volpi
Phong độ
LLDDW U.S. Salernitana 1919
LLLLD Cosenza Calcio
  1. 23' Alberto Gerbo
  2. 29' Davide Petrucci
  3. 29' M. Carretta J. Mbakogu
  4. HT0-0
  5. 46' S. Kiyine L. Capezzi
  6. 48' Davide Petrucci
  7. 48' Davide Petrucci
  8. 51' B. Kone L. Tremolada
  9. 52' Sofian Kiyine
  10. 59' E. Cicerelli P. Jaroszyński
  11. 81' A. Corsi A. Gerbo
  12. 83' C. Gondo G. Tutino
  13. 83' A. Anderson T. Kupisz
  14. 83' R. Durmisi M. Coulibaly
  15. 88' Luca Crecco
  16. FT0-0

Đội hình

U.S. Salernitana 1919 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Castori
  1. 72V. Belec 7.2
  2. 33F. Veseli 7.3
  3. 23N. Gyömbér 6.9
  4. 4P. Jaroszyński ▼ 59' 7.2
  5. 26L. Bogdan 6.9
  6. 20T. Kupisz ▼ 83' 7.3
  7. 14F. Di Tacchio 7.3
  8. 28L. Capezzi ▼ 46' 6.9
  9. 2M. Coulibaly ▼ 83' 7.3
  10. 11M. Đurić 7.2
  11. 9G. Tutino ▼ 83' 6.6

Dự bị 12

  1. 31S. Kiyine ▲ 46' 6.6
  2. 10E. Cicerelli ▲ 59' 7.0
  3. 7C. Gondo ▲ 83' 6.7
  4. 18A. Anderson ▲ 83' 6.6
  5. 24R. Durmisi ▲ 83' 6.7
  6. 5V. Mantovani
  7. 16R. Boultam
  8. 1M. Adamonis
  9. 15T. Casasola
  10. 6S. Sy
  11. 19J. Kristoffersen
  12. 8A. Schiavone
Cosenza Calcio Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Occhiuzzi
  1. 30W. Falcone 8.2
  2. 28G. Ingrosso 7.2
  3. 18M. Legittimo 7.2
  4. 26L. Crecco 6.3
  5. 42G. Antzoulas 7.5
  6. 3A. Gerbo ▼ 81' 6.2
  7. 16D. Sciaudone 7.3
  8. 21L. Tremolada ▼ 51' 6.6
  9. 88D. Petrucci 5.9
  10. 9J. Mbakogu ▼ 29' 6.3
  11. 23E. Gliozzi 6.9

Dự bị 11

  1. 10M. Carretta ▲ 29' 6.9
  2. 25B. Kone ▲ 51' 6.7
  3. 2A. Corsi ▲ 81' 6.3
  4. 79G. Sueva
  5. 29M. Trotta
  6. 22U. Saracco
  7. 13D. Bouah
  8. 19B. Vera
  9. 11I. Sacko
  10. 6M. Bahlouli
  11. 1K. Matošević

Thống kê

013
341
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm5
5Trúng đích2
8Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
3Phạt góc3
1Việt vị0
21Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
386Chuyền bóng367
310Chuyền chính xác282
80%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Empoli F.C.
38 68 - 35 +33 73
2
U.S. Salernitana 1919
38 46 - 34 +12 69
3
A.C. Monza
38 51 - 33 +18 64
4
U.S. Lecce
38 68 - 47 +21 62
5
Venezia F.C.
38 53 - 39 +14 59
6
A.S. Cittadella
38 48 - 35 +13 57
7
Brescia
38 61 - 53 +8 56
8
A.C. ChievoVerona
38 50 - 37 +13 56
9
S.P.A.L.
38 44 - 42 +2 56
10
Frosinone Calcio
38 38 - 42 -4 50
11
Reggina 1914
38 42 - 45 -3 50
12
Vicenza Virtus
38 48 - 53 -5 48
13
U.S. Cremonese
38 46 - 44 +2 48
14
A.C. Pisa 1909
38 54 - 59 -5 48
15
Pordenone Calcio
38 40 - 39 +1 45
16
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 37 - 48 -11 44
17
Cosenza Calcio
38 29 - 47 -18 35
18
Reggio Audace F.C.
38 31 - 57 -26 34
19
Delfino Pescara 1936
38 29 - 60 -31 32
20
Virtus Entella
38 30 - 64 -34 23
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
49Ghi được32
35Thủng lưới50
1.23Bàn thắng mỗi trận0.78
19Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn15
27Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu