Cosenza Calcio vs U.S. Salernitana 1919
Tỷ số chung cuộc: Cosenza Calcio 0-1 U.S. Salernitana 1919 tại Serie B, 31 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cosenza Calcio thắng 1, hòa 4, U.S. Salernitana 1919 thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadio San Vito-Luigi Marulla, Cosenza
- Trọng tài
- D. Minelli
- Phong độ
- LLLLD Cosenza Calcio
- LLDDW U.S. Salernitana 1919
- 14' Matteo Legittimo
- 17' Emanuele Cicerelli
- 38' Lamin Jallow
- 39' Marco Firenze
- 45' Salvatore Monaco
- HT0-0
- 46' ▲ L. Bittante ▼ M. Legittimo
- 47' 0-1 M. Firenze · E. Cicerelli
- 66' ▲ R. Moreo ▼ A. Corsi
- 69' ▲ F. Maistro ▼ J. Akpa Akpro
- 71' Riccardo Idda
- 76' Alessandro Micai
- 79' ▲ B. Kone ▼ R. Idda
- 86' ▲ S. Kalombo ▼ E. Cicerelli
- FT0-1
Đội hình
- 33P. Perina 6.6
- 4Aníbal Capela 6.6
- 18M. Legittimo ▼ 46' 6.5
- 2A. Corsi ▼ 66' 6.9
- 23S. Monaco 6.3
- 5R. Idda ▼ 79' 6.3
- 21M. Bruccini 6.9
- 30F. Kanoute 6.9
- 10M. Carretta 6.9
- 32J. Báez 7.2
- 7N. Pierini 6.5
Dự bị 7
- 27L. Bittante ▲ 46' 6.0
- 19R. Moreo ▲ 66' 6.2
- 25B. Kone ▲ 79' 6.6
- 6J. Broh
- 14R. Schiavi
- 20M. Trovato
- 22U. Saracco
- 12A. Micai 7.5
- 4M. Migliorini 7.3
- 16A. Karo 7.3
- 24P. Jaroszyński 7.0
- 14F. Di Tacchio 7.3
- 21J. Akpa Akpro ▼ 69' 7.0
- 8M. Firenze ⚽ 6.9
- 13S. Kiyine 7.3
- 11M. Đurić 6.9
- 17E. Cicerelli ⇢ ▼ 86' 7.5
- 10L. Jallow 6.2
Dự bị 10
- 23F. Maistro ▲ 69' 6.7
- 19S. Kalombo ▲ 86' 6.6
- 27P. Dziczek
- 26P. Pinto
- 31A. Musso
- 6M. Odjer
- 22S. Russo
- 1G. Vannucchi
- 3W. López
- 9E. Calaiò
Thống kê
03⚑3
⚑140
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm8
1Trúng đích3
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
3Phạt góc1
1Việt vị4
20Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
2Cứu thua1
377Chuyền bóng426
285Chuyền chính xác340
76%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 27 | +40 | 86 | |
| 2 | 38 | 63 - 40 | +23 | 68 | |
| 3 | 38 | 54 - 40 | +14 | 61 | |
| 4 | 38 | 48 - 46 | +2 | 58 | |
| 5 | 38 | 49 - 49 | 0 | 58 | |
| 6 | 38 | 48 - 38 | +10 | 56 | |
| 7 | 38 | 47 - 48 | -1 | 54 | |
| 8 | 38 | 41 - 38 | +3 | 54 | |
| 9 | 38 | 49 - 45 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 53 - 50 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 37 - 40 | -3 | 50 | |
| 12 | 38 | 42 - 43 | -1 | 49 | |
| 13 | 38 | 46 - 50 | -4 | 48 | |
| 14 | 38 | 50 - 58 | -8 | 46 | |
| 15 | 38 | 50 - 49 | +1 | 46 | |
| 16 | 38 | 38 - 49 | -11 | 45 | |
| 17 | 38 | 48 - 55 | -7 | 45 | |
| 18 | 38 | 48 - 60 | -12 | 44 | |
| 19 | 38 | 47 - 63 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu40
50Ghi được56
50Thủng lưới55
1.28Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai34