Ternana Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Ascoli Calcio 1898 F.C.

Ternana Calcio vs Ascoli Calcio 1898 F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ternana Calcio 1-0 Ascoli Calcio 1898 F.C. tại Serie B, 15 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ternana Calcio thắng 3, hòa 0, Ascoli Calcio 1898 F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 20
Sân vận động
Stadio Libero Liberati, Terni
Trọng tài
M. Irrati
Phong độ
DWLLD Ternana Calcio
LWDWL Ascoli Calcio 1898 F.C.
  1. 20' Frederik Sørensen
  2. 27' A. Palumbo · A. Favilli 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' S. Giovane M. Eramo
  5. 54' Samuel Giovane
  6. 60' Lorenco Šimić
  7. 62' Valerio Mantovani
  8. 65' C. Lungoyi F. Caligara
  9. 70' Andrea Favilli
  10. 73' Francesco Di Tacchio
  11. 76' A. Re L. Šimić
  12. 80' Alessio Re
  13. 81' Pedro Mendes C. Gondo
  14. 82' M. Coulibaly D. Agazzi
  15. 82' S. Pettinari A. Partipilo
  16. 86' Niccolò Corrado
  17. 89' F. Paghera A. Palumbo
  18. 90'+1 Claud Adjapong
  19. FT1-0

Đội hình

Ternana Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Andreazzoli
  1. 1A. Iannarilli 7.6
  2. 23S. Diakité 7.3
  3. 4F. Sørensen 7.6
  4. 13V. Mantovani 7.7
  5. 24L. Ghiringhelli 6.7
  6. 34D. Agazzi ▼ 82' 7.7
  7. 5A. Palumbo ▼ 89' 7.2
  8. 14F. Di Tacchio 7.2
  9. 91N. Corrado 6.6
  10. 21A. Partipilo ▼ 82' 6.6
  11. 17A. Favilli 7.3

Dự bị 11

  1. 2M. Coulibaly ▲ 82' 6.3
  2. 32S. Pettinari ▲ 82' 6.7
  3. 20F. Paghera ▲ 89'
  4. 26L. Bogdan
  5. 7G. Capanni
  6. 10C. Falletti
  7. 87B. Martella
  8. 12T. Krapikas
  9. 6F. Mazzarani
  10. 33T. Vitali
  11. 8M. Proietti
Ascoli Calcio 1898 F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Bucchi
  1. 1N. Leali 6.7
  2. 4L. Šimić ▼ 76' 6.6
  3. 33Eric Botteghin 6.7
  4. 5D. Quaranta 6.3
  5. 17C. Adjapong 6.9
  6. 18M. Collocolo 6.9
  7. 27M. Eramo ▼ 46' 6.9
  8. 8F. Caligara ▼ 65' 6.2
  9. 54N. Falasco 7.9
  10. 15C. Gondo ▼ 81' 6.6
  11. 9F. Dionisi 6.9

Dự bị 12

  1. 32S. Giovane ▲ 46' 6.9
  2. 7C. Lungoyi ▲ 65' 6.6
  3. 97A. Re ▲ 76' 6.9
  4. 90Pedro Mendes ▲ 81' 6.2
  5. 44A. Tavčar
  6. 46N. Baumann
  7. 55G. Bellusci
  8. 23M. Falzerano
  9. 26S. Bidaoui
  10. 20F. Donati
  11. 13E. Guarna
  12. 70L. Lo Scalzo

Thống kê

051
1040
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm21
2Trúng đích3
7Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm11
3Bị chặn9
1Phạt góc10
4Việt vị0
15Phạm lỗi15
5Thẻ vàng4
3Cứu thua1
292Chuyền bóng382
213Chuyền chính xác279
73%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Frosinone Calcio
38 63 - 26 +37 80
2
Genoa C.F.C.
38 53 - 28 +25 73
3
S.S.C. Bari
38 58 - 37 +21 65
4
Parma Calcio 1913
38 48 - 39 +9 60
5
Cagliari Calcio
38 50 - 34 +16 60
6
F.C. Südtirol
38 38 - 34 +4 58
7
Reggina 1914
38 49 - 45 +4 50
8
Venezia F.C.
38 51 - 50 +1 49
9
Palermo F.C.
38 48 - 49 -1 49
10
Modena F.C. 2018
38 47 - 53 -6 48
11
A.C. Pisa 1909
38 48 - 42 +6 47
12
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 40 - 47 -7 47
13
Como 1907
38 47 - 48 -1 47
14
Ternana Calcio
38 37 - 52 -15 43
15
A.S. Cittadella
38 34 - 45 -11 43
16
Brescia
38 36 - 57 -21 40
17
Cosenza Calcio
38 30 - 53 -23 40
18
A.C. Perugia
38 40 - 52 -12 39
19
S.P.A.L.
38 41 - 51 -10 38
20
Benevento Calcio
38 33 - 49 -16 35
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu41
48Ghi được49
58Thủng lưới52
1.14Bàn thắng mỗi trận1.2
15Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu