Ascoli Calcio 1898 F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Ternana Calcio

Ascoli Calcio 1898 F.C. vs Ternana Calcio

Tỷ số chung cuộc: Ascoli Calcio 1898 F.C. 4-1 Ternana Calcio tại Serie B, 6 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ascoli Calcio 1898 F.C. thắng 7, hòa 0, Ternana Calcio thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Cino e Lillo Del Duca, Ascoli Piceno
Trọng tài
L. Maggioni
Phong độ
LWDWL Ascoli Calcio 1898 F.C.
DWLLD Ternana Calcio
  1. 6' F. Tsadjout · F. Dionisi 1-0
  2. 19' F. Tsadjout · M. Collocolo 2-0
  3. 27' Stefano Pettinari
  4. 38' Michele Collocolo
  5. 45'+1 Tommaso D'Orazio
  6. HT2-0
  7. 46' A. Partipilo B. Martella
  8. 46' 2-1 A. Partipilo · A. Celli
  9. 60' F. Tsadjout · F. Dionisi 3-1
  10. 63' M. Defendiphản lưới 4-1
  11. 71' L. Ghiringhelli M. Defendi
  12. 71' F. Paghera A. Palumbo
  13. 72' L. Paganini T. DOrazio
  14. 72' A. Iliev F. Tsadjout
  15. 73' F. Caligara F. Maistro
  16. 81' G. Capanni D. Agazzi
  17. 81' C. Capone S. Pettinari
  18. 83' M. Eramo D. Šarić
  19. 83' A. Fontana M. Büchel
  20. FT4-1

Đội hình

Ascoli Calcio 1898 F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Sottil
  1. 1N. Leali 7.0
  2. 55G. Bellusci 6.9
  3. 3T. D'Orazio 7.3
  4. 6F. Baschirotto 7.5
  5. 15D. Quaranta 7.0
  6. 77M. Büchel ▼ 83' 7.2
  7. 30D. Šarić ▼ 83' 6.7
  8. 18M. Collocolo 7.3
  9. 37F. Maistro ▼ 73' 7.2
  10. 9F. Dionisi ⇢2 8.3
  11. 74F. Tsadjout ⚽3 ▼ 72' 9.7

Dự bị 12

  1. 7L. Paganini ▲ 72' 6.7
  2. 11A. Iliev ▲ 72' 6.7
  3. 32F. Caligara ▲ 73' 6.2
  4. 27M. Eramo ▲ 83' 6.3
  5. 99A. Fontana ▲ 83' 6.3
  6. 13E. Guarna
  7. 26S. Bidaoui
  8. 4A. Tavčar
  9. 33Eric Botteghin
  10. 36A. Franzolini
  11. 54N. Falasco
  12. 8F. Ricci
Ternana Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Lucarelli
  1. 1A. Iannarilli 5.9
  2. 19M. Capuano 6.2
  3. 87B. Martella ▼ 46' 6.7
  4. 42M. Boben 5.9
  5. 3A. Celli 6.3
  6. 25M. Defendi ▼ 71' 6.0
  7. 8M. Proietti 6.9
  8. 34D. Agazzi ▼ 81' 6.3
  9. 5A. Palumbo ▼ 71' 7.2
  10. 32S. Pettinari ▼ 81' 6.6
  11. 99A. Donnarumma 6.9

Dự bị 12

  1. 21A. Partipilo ▲ 46' 7.2
  2. 23L. Ghiringhelli ▲ 71' 6.9
  3. 20F. Paghera ▲ 71' 6.9
  4. 70G. Capanni ▲ 81' 6.3
  5. 11C. Capone ▲ 81' 6.7
  6. 9S. Mazzocchi
  7. 22T. Krapikas
  8. 18P. Rovaglia
  9. 4M. Ndir
  10. 24D. Peralta
  11. 88L. Mazza
  12. 12T. Vitali

Thống kê

012
910
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm11
6Trúng đích4
9Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
2Phạt góc9
1Việt vị1
9Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
482Chuyền bóng331
396Chuyền chính xác221
82%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Lecce
38 59 - 31 +28 71
2
U.S. Cremonese
38 57 - 39 +18 69
3
A.C. Pisa 1909
38 48 - 35 +13 67
4
A.C. Monza
38 60 - 38 +22 67
5
Brescia
38 55 - 35 +20 66
6
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 52 - 42 +10 65
7
Benevento Calcio
38 62 - 39 +23 63
8
A.C. Perugia
38 40 - 32 +8 58
9
Frosinone Calcio
38 58 - 45 +13 58
10
Ternana Calcio
38 58 - 61 -3 54
11
A.S. Cittadella
38 38 - 36 +2 52
12
Parma Calcio 1913
38 48 - 43 +5 49
13
Como 1907
38 49 - 54 -5 47
14
Reggina 1914
38 31 - 49 -18 46
15
S.P.A.L.
38 46 - 54 -8 42
16
Cosenza Calcio
38 36 - 59 -23 35
17
Vicenza Virtus
38 38 - 59 -21 34
18
U.S. Alessandria Calcio 1912
38 37 - 59 -22 34
19
F.C. Crotone
38 41 - 61 -20 26
20
Pordenone Calcio
38 29 - 71 -42 18
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu46
56Ghi được70
48Thủng lưới78
1.33Bàn thắng mỗi trận1.52
13Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu