Ternana Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Perugia

Ternana Calcio vs A.C. Perugia

Tỷ số chung cuộc: Ternana Calcio 1-0 A.C. Perugia tại Serie B, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ternana Calcio thắng 5, hòa 4, A.C. Perugia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 6
Sân vận động
Stadio Libero Liberati, Terni
Trọng tài
M. Di Bello
Phong độ
LDWLL Ternana Calcio
DLWDW A.C. Perugia
  1. 25' Mamadou Coulibaly
  2. 25' Tiago Casasola
  3. 45'+2 A. Partipilo · A. Palumbo 1-0
  4. HT1-0
  5. 51' Anthony Partipilo
  6. 57' L. Strizzolo S. Santoro
  7. 57' A. Beghetto Y. Paz
  8. 64' F. Cassata M. Coulibaly
  9. 65' F. Melchiorri S. Di Carmine
  10. 70' M. Olivieri A. Rosi
  11. 77' S. Diakité N. Corrado
  12. 77' A. Celli A. Palumbo
  13. 81' Davide Agazzi
  14. 83' Luca Strizzolo
  15. 84' Tiago Casasola
  16. 85' Raul Moro A. Favilli
  17. 85' A. Donnarumma A. Partipilo
  18. FT1-0

Đội hình

Ternana Calcio Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: C. Lucarelli
  1. 1A. Iannarilli 8.2
  2. 13V. Mantovani 7.2
  3. 4F. Sørensen 7.2
  4. 19M. Capuano 7.7
  5. 91N. Corrado ▼ 77' 7.0
  6. 2M. Coulibaly ▼ 64' 5.9
  7. 14F. Di Tacchio 7.0
  8. 34D. Agazzi 6.9
  9. 21A. Partipilo ▼ 85' 7.3
  10. 5A. Palumbo ▼ 77' 7.7
  11. 17A. Favilli ▼ 85' 7.0

Dự bị 12

  1. 29F. Cassata ▲ 64' 6.6
  2. 23S. Diakité ▲ 77' 6.6
  3. 30A. Celli ▲ 77' 6.3
  4. 18Raul Moro ▲ 85' 6.3
  5. 9A. Donnarumma ▲ 85' 6.3
  6. 87B. Martella
  7. 16P. Rovaglia
  8. 20F. Paghera
  9. 24L. Ghiringhelli
  10. 25M. Defendi
  11. 8M. Proietti
  12. 12T. Krapikas
A.C. Perugia Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: F. Castori
  1. 1S. Gori 6.9
  2. 97F. Sgarbi 6.3
  3. 15C. Dell'Orco 7.2
  4. 2A. Rosi ▼ 70' 6.3
  5. 24T. Casasola 7.5
  6. 13G. Luperini 7.2
  7. 16P. Bartolomei 7.3
  8. 25S. Santoro ▼ 57' 6.9
  9. 17Y. Paz ▼ 57' 6.3
  10. 28C. Kouan 6.3
  11. 18S. Di Carmine ▼ 65' 5.9

Dự bị 12

  1. 41L. Strizzolo ▲ 57' 6.9
  2. 33A. Beghetto ▲ 57' 6.5
  3. 9F. Melchiorri ▲ 65' 6.7
  4. 11M. Olivieri ▲ 70' 6.7
  5. 12J. Furlan
  6. 20G. Di Serio
  7. 7M. Vulić
  8. 4E. Iannoni
  9. 5G. Angella
  10. 22L. Moro
  11. 3S. Righetti
  12. 6S. Vulikić

Thống kê

035
520
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm12
3Trúng đích4
6Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
5Phạt góc5
0Việt vị1
14Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
4Cứu thua2
337Chuyền bóng327
236Chuyền chính xác214
70%Chính xác chuyền65%

So sánh

42Trận đấu41
48Ghi được45
58Thủng lưới59
1.14Bàn thắng mỗi trận1.1
15Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn18
20Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu