Ternana Calcio
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C. Perugia

Ternana Calcio vs A.C. Perugia

Tỷ số chung cuộc: Ternana Calcio 1-0 A.C. Perugia tại Serie B, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ternana Calcio thắng 5, hòa 4, A.C. Perugia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Libero Liberati, Terni
Trọng tài
D. Massa
Phong độ
LDWLL Ternana Calcio
DLWDW A.C. Perugia
  1. 29' Mattia Proietti
  2. 36' A. Donnarumma 1-0
  3. HT1-0
  4. 61' Marcos Curado
  5. 62' Antonio Palumbo
  6. 64' J. Segre G. Ferrarini
  7. 64' M. Carretta S. Santoro
  8. 72' M. Falzerano F. Lisi
  9. 73' Antony Iannarilli
  10. 73' S. Pettinari A. Donnarumma
  11. 73' M. De Luca C. Kouan
  12. 79' F. Paghera A. Palumbo
  13. 80' L. Ghiringhelli B. Martella
  14. 83' A. Beghetto M. Curado
  15. 87' Aleandro Rosi
  16. 87' S. Mazzocchi A. Partipilo
  17. 90'+2 Fabrizio Paghera
  18. FT1-0

Đội hình

Ternana Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Lucarelli
  1. 1A. Iannarilli 7.3
  2. 19M. Capuano 7.2
  3. 87B. Martella ▼ 80' 6.9
  4. 3A. Celli 6.9
  5. 26L. Bogdan 7.3
  6. 25M. Defendi 6.6
  7. 8M. Proietti 6.9
  8. 34D. Agazzi 7.2
  9. 5A. Palumbo ▼ 79' 7.2
  10. 99A. Donnarumma ▼ 73' 7.2
  11. 21A. Partipilo ▼ 87' 6.3

Dự bị 12

  1. 32S. Pettinari ▲ 73' 6.2
  2. 20F. Paghera ▲ 79' 6.5
  3. 23L. Ghiringhelli ▲ 80' 6.9
  4. 9S. Mazzocchi ▲ 87' 6.5
  5. 24D. Peralta
  6. 42M. Boben
  7. 22T. Krapikas
  8. 4M. Ndir
  9. 11C. Capone
  10. 7F. Furlan
  11. 18P. Rovaglia
  12. 88L. Mazza
A.C. Perugia Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Alvini
  1. 22L. Chichizola 7.3
  2. 2A. Rosi 7.0
  3. 44F. Lisi ▼ 72' 6.6
  4. 15C. Dell'Orco 7.5
  5. 21M. Curado ▼ 83' 6.9
  6. 30G. Ferrarini ▼ 64' 6.7
  7. 8S. Burrai 7.2
  8. 25S. Santoro ▼ 64' 6.7
  9. 28C. Kouan ▼ 73' 6.2
  10. 10Ryder Matos 6.9
  11. 11M. Olivieri 6.2

Dự bị 12

  1. 6J. Segre ▲ 64' 6.9
  2. 7M. Carretta ▲ 64' 6.9
  3. 23M. Falzerano ▲ 72' 6.7
  4. 9M. De Luca ▲ 73' 6.9
  5. 13A. Beghetto ▲ 83' 6.7
  6. 16A. Ghion
  7. 4E. Gyabuaa
  8. 1A. Fulignati
  9. 18C. D'Urso
  10. 32G. Zanandrea
  11. 39F. Sgarbi
  12. 27A. Zaccagno

Thống kê

044
220
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm11
7Trúng đích3
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị4
16Phạm lỗi20
4Thẻ vàng2
3Cứu thua6
257Chuyền bóng347
171Chuyền chính xác254
67%Chính xác chuyền73%

So sánh

46Trận đấu44
70Ghi được54
78Thủng lưới39
1.52Bàn thắng mỗi trận1.23
11Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn14
36Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu