A.C. Perugia vs Ternana Calcio
Tỷ số chung cuộc: A.C. Perugia 1-2 Ternana Calcio tại Serie C - Girone B, 7 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: A.C. Perugia thắng 0, hòa 3, Ternana Calcio thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadio Renato Curi, Perugia
- Phong độ
- DLWDW A.C. Perugia
- LDWLL Ternana Calcio
- 6' 0-1 A. Ferrante
- 19' A. Tozzuolo 1-1
- 38' A. Ndrecka
- HT1-1
- 60' ▲ Matos ▼ M. Kanoute
- 63' 1-2 A. Vallocchia
- 64' ▲ A. Maestrelli ▼ F. Romeo
- 64' ▲ S. Pettinari ▼ E. Dubickas
- 72' ▲ R. Ogunseye ▼ E. Torrasi
- 72' ▲ G. Giunti ▼ G. Tumbarello
- 72' M. Durmush
- 72' ▲ M. Garetto ▼ M. Durmush
- 81' ▲ L. Bacchin ▼ G. Manzari
- 81' ▲ P. Bartolomei ▼ L. Megelaitis
- 85' ▲ S. Leonardi ▼ A. Ferrante
- 85' ▲ B. Meccariello ▼ A. Ndrecka
- 86' D. Montevago
- 90'+5 A. Tozzuolo
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Gemello
- 26L. Calapai
- 5G. Angella
- 28D. Riccardi
- 31A. Tozzuolo
- 32L. Megelaitis ▼ 81'
- 24E. Torrasi ▼ 72'
- 20G. Tumbarello ▼ 72'
- 77G. Manzari ▼ 81'
- 7M. Kanoute ▼ 60'
- 9D. Montevago
Dự bị 15
- 12L. Moro
- 22L. Vinti
- 2M. Yabre
- 10Matos ▲ 60'
- 4Joselito
- 6G. Giunti ▲ 72'
- 11L. Bacchin ▲ 81'
- 15C. Dell'Orco
- 16P. Bartolomei ▲ 81'
- 17D. Terrnava
- 76M. Peruzzi
- 21J. Broh
- 29R. Ogunseye ▲ 72'
- 30C. Giardino
- 98F. Giraudo
- 71F. D'Alterio
- 20F. Donati
- 19M. Capuano
- 87B. Martella
- 7F. Romeo ▼ 64'
- 8E. McJannet
- 4A. Vallocchia
- 43A. Ndrecka ▼ 85'
- 70M. Durmush ▼ 72'
- 9E. Dubickas ▼ 64'
- 27A. Ferrante ▼ 85'
Dự bị 13
- 1T. Vitali
- 12A. Morlupo
- 2C. Bianay Balcot
- 5F. Tripi
- 6G. Loiacono
- 10S. Leonardi ▲ 85'
- 13A. Maestrelli ▲ 64'
- 14B. Meccariello ▲ 85'
- 16M. Garetto ▲ 72'
- 30M. Orellana
- 32S. Pettinari ▲ 64'
- 34M. Turella
- 80M. Proietti
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu43
39Ghi được57
46Thủng lưới48
1Bàn thắng mỗi trận1.33
7Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai28