A.C. Perugia vs Ascoli Calcio 1898 F.C.
Tỷ số chung cuộc: A.C. Perugia 1-0 Ascoli Calcio 1898 F.C. tại Serie B, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Perugia thắng 6, hòa 0, Ascoli Calcio 1898 F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadio Renato Curi, Perugia
- Trọng tài
- M. Piccinini
- Phong độ
- LWDWL A.C. Perugia
- LWDWL Ascoli Calcio 1898 F.C.
- 18' Paolo Bartolomei
- 42' L. Strizzolo · T. Casasola 1-0
- 45' Giuseppe Bellusci
- HT1-0
- 46' ▲ C. Kouan ▼ L. Strizzolo
- 46' ▲ F. Dionisi ▼ M. Falzerano
- 51' Francesco Donati
- 64' ▲ Pedro Mendes ▼ S. Bidaoui
- 64' ▲ S. Giovane ▼ M. Büchel
- 67' Samuel Giovane
- 72' ▲ F. Melchiorri ▼ S. Di Carmine
- 73' ▲ E. Iannoni ▼ S. Santoro
- 76' ▲ C. Lungoyi ▼ F. Donati
- 77' Yeferson Paz
- 77' ▲ C. Adjapong ▼ M. Collocolo
- 90'+5 Mirko Eramo
- FT1-0
Đội hình
- 1S. Gori 7.5
- 97F. Sgarbi 6.9
- 21M. Curado 7.3
- 15C. Dell'Orco 6.6
- 24T. Casasola ⇢ 8.0
- 13G. Luperini 7.5
- 16P. Bartolomei 7.2
- 25S. Santoro ▼ 73' 6.6
- 17Y. Paz 7.5
- 18S. Di Carmine ▼ 72' 7.0
- 41L. Strizzolo ⚽ ▼ 46' 7.3
Dự bị 12
- 28C. Kouan ▲ 46' 6.9
- 9F. Melchiorri ▲ 72' 6.5
- 4E. Iannoni ▲ 73' 6.9
- 7M. Vulić
- 2A. Rosi
- 6S. Vulikić
- 20G. Di Serio
- 12J. Furlan
- 3S. Righetti
- 11M. Olivieri
- 5G. Angella
- 33A. Beghetto
- 46N. Baumann 7.5
- 20F. Donati ▼ 76' 6.6
- 33Eric Botteghin 7.3
- 55G. Bellusci 7.3
- 54N. Falasco 7.3
- 18M. Collocolo ▼ 77' 6.7
- 77M. Büchel ▼ 64' 7.2
- 27M. Eramo 6.9
- 23M. Falzerano ▼ 46' 6.5
- 15C. Gondo 7.2
- 26S. Bidaoui ▼ 64' 6.3
Dự bị 11
- 9F. Dionisi ▲ 46' 6.2
- 90Pedro Mendes ▲ 64' 6.6
- 32S. Giovane ▲ 64' 6.5
- 7C. Lungoyi ▲ 76' 6.5
- 17C. Adjapong ▲ 77' 6.2
- 13E. Guarna
- 99A. Fontana
- 12L. Bolletta
- 2A. Salvi
- 5D. Quaranta
- 21S. Giordano
Thống kê
02⚑6
⚑240
32%Kiểm soát bóng68%
15Dứt điểm7
6Trúng đích2
8Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
6Phạt góc2
0Việt vị1
18Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
2Cứu thua5
221Chuyền bóng497
120Chuyền chính xác390
54%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 63 - 26 | +37 | 80 | |
| 2 | 38 | 53 - 28 | +25 | 73 | |
| 3 | 38 | 58 - 37 | +21 | 65 | |
| 4 | 38 | 48 - 39 | +9 | 60 | |
| 5 | 38 | 50 - 34 | +16 | 60 | |
| 6 | 38 | 38 - 34 | +4 | 58 | |
| 7 | 38 | 49 - 45 | +4 | 50 | |
| 8 | 38 | 51 - 50 | +1 | 49 | |
| 9 | 38 | 48 - 49 | -1 | 49 | |
| 10 | 38 | 47 - 53 | -6 | 48 | |
| 11 | 38 | 48 - 42 | +6 | 47 | |
| 12 | 38 | 40 - 47 | -7 | 47 | |
| 13 | 38 | 47 - 48 | -1 | 47 | |
| 14 | 38 | 37 - 52 | -15 | 43 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 43 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 40 | |
| 17 | 38 | 30 - 53 | -23 | 40 | |
| 18 | 38 | 40 - 52 | -12 | 39 | |
| 19 | 38 | 41 - 51 | -10 | 38 | |
| 20 | 38 | 33 - 49 | -16 | 35 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu41
45Ghi được49
59Thủng lưới52
1.1Bàn thắng mỗi trận1.2
13Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai29