A.C. Perugia
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Ascoli Calcio 1898 F.C.

A.C. Perugia vs Ascoli Calcio 1898 F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C. Perugia 2-3 Ascoli Calcio 1898 F.C. tại Serie B, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C. Perugia thắng 6, hòa 0, Ascoli Calcio 1898 F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 2
Sân vận động
Stadio Renato Curi, Perugia
Trọng tài
P. Valeri
Phong độ
LWDWL A.C. Perugia
LWDWL Ascoli Calcio 1898 F.C.
  1. 4' 0-1 D. Šarić · M. Collocolo
  2. 17' Salvatore Burrai
  3. 21' Marcel Büchel
  4. 22' M. Carretta 1-1
  5. HT1-1
  6. 49' A. Rosi · M. Falzerano 2-1
  7. 51' Federico Dionisi
  8. 55' 2-2 D. Šarić · T. D'Orazio
  9. 60' 2-3 F. Dionisi11m
  10. 63' E. Gyabuaa S. Santoro
  11. 63' A. Bianchimano J. Murano
  12. 69' Eric Botteghin
  13. 70' M. Eramo D. Šarić
  14. 70' F. Caligara M. Büchel
  15. 76' Francesco Lisi
  16. 77' M. Castorani D. Fabbrini
  17. 79' D. Sounas V. Vanbaleghem
  18. 79' G. Ferrarini F. Lisi
  19. 85' K. Manneh M. Falzerano
  20. 87' A. De Paoli F. Dionisi
  21. 87' A. Salvi F. Baschirotto
  22. 89' Mirko Eramo
  23. FT2-3

Đội hình

A.C. Perugia Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Alvini
  1. 22L. Chichizola 6.9
  2. 2A. Rosi 7.7
  3. 5G. Angella 7.2
  4. 44F. Lisi ▼ 79' 6.7
  5. 15C. Dell'Orco 7.0
  6. 8S. Burrai 6.7
  7. 23M. Falzerano ▼ 85' 6.9
  8. 19V. Vanbaleghem ▼ 79' 6.2
  9. 25S. Santoro ▼ 63' 6.9
  10. 7M. Carretta 7.5
  11. 11J. Murano ▼ 63' 7.0

Dự bị 10

  1. 4E. Gyabuaa ▲ 63' 6.6
  2. 20A. Bianchimano ▲ 63' 6.7
  3. 13D. Sounas ▲ 79' 6.9
  4. 30G. Ferrarini ▲ 79' 6.9
  5. 17K. Manneh ▲ 85' 6.2
  6. 39F. Sgarbi
  7. 24S. Angori
  8. 1A. Fulignati
  9. 3S. Righetti
  10. 12L. Moro
Ascoli Calcio 1898 F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: A. Sottil
  1. 1N. Leali 6.5
  2. 33Eric Botteghin 6.9
  3. 24A. Avlonitis 7.3
  4. 3T. D'Orazio 7.0
  5. 6F. Baschirotto ▼ 87' 6.2
  6. 31D. Fabbrini ▼ 77' 6.3
  7. 77M. Büchel ▼ 70' 7.0
  8. 30D. Šarić ⚽2 ▼ 70' 8.6
  9. 18M. Collocolo 7.5
  10. 26S. Bidaoui 6.9
  11. 9F. Dionisi ▼ 87' 7.3

Dự bị 12

  1. 27M. Eramo ▲ 70' 6.9
  2. 32F. Caligara ▲ 70' 6.7
  3. 8M. Castorani ▲ 77' 6.2
  4. 40A. De Paoli ▲ 87' 6.5
  5. 2A. Salvi ▲ 87' 6.6
  6. 88D. Liço
  7. 15D. Quaranta
  8. 23L. Spendlhofer
  9. 4A. Tavčar
  10. 13E. Guarna
  11. 36A. Franzolini
  12. 12L. Bolletta

Thống kê

022
440
57%Kiểm soát bóng43%
20Dứt điểm15
5Trúng đích8
9Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
2Phạt góc4
1Việt vị3
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
5Cứu thua3
530Chuyền bóng411
424Chuyền chính xác316
80%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Lecce
38 59 - 31 +28 71
2
U.S. Cremonese
38 57 - 39 +18 69
3
A.C. Pisa 1909
38 48 - 35 +13 67
4
A.C. Monza
38 60 - 38 +22 67
5
Brescia
38 55 - 35 +20 66
6
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 52 - 42 +10 65
7
Benevento Calcio
38 62 - 39 +23 63
8
A.C. Perugia
38 40 - 32 +8 58
9
Frosinone Calcio
38 58 - 45 +13 58
10
Ternana Calcio
38 58 - 61 -3 54
11
A.S. Cittadella
38 38 - 36 +2 52
12
Parma Calcio 1913
38 48 - 43 +5 49
13
Como 1907
38 49 - 54 -5 47
14
Reggina 1914
38 31 - 49 -18 46
15
S.P.A.L.
38 46 - 54 -8 42
16
Cosenza Calcio
38 36 - 59 -23 35
17
Vicenza Virtus
38 38 - 59 -21 34
18
U.S. Alessandria Calcio 1912
38 37 - 59 -22 34
19
F.C. Crotone
38 41 - 61 -20 26
20
Pordenone Calcio
38 29 - 71 -42 18
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu42
54Ghi được56
39Thủng lưới48
1.23Bàn thắng mỗi trận1.33
17Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn17
22Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu