Frosinone Calcio
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Benevento Calcio

Frosinone Calcio vs Benevento Calcio

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 2-0 Benevento Calcio tại Serie B, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 3, hòa 2, Benevento Calcio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Trọng tài
D. Ghersini
Phong độ
WLWDW Frosinone Calcio
LLDLW Benevento Calcio
  1. 12' Alberto Paleari
  2. 15' M. Ricci11m 1-0
  3. 31' Kamil Glik
  4. HT1-0
  5. 56' A. Vogliaccophản lưới 2-0
  6. 60' G. Lapadula R. Improta
  7. 60' S. Elia R. Insigne
  8. 71' Luigi Canotto
  9. 78' A. Novakovich C. Ciano
  10. 79' M. Rohdén K. Lulić
  11. 80' E. Brignola G. Moncini
  12. 85' A. Tribuzzi L. Canotto
  13. 85' E. Masciangelo D. Foulon
  14. 90'+1 Przemysław Szymiński
  15. 90' N. Brighenti F. Zampano
  16. FT2-0

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: F. Grosso
  1. 94S. Minelli 7.5
  2. 11F. Zampano ▼ 90' 6.6
  3. 25P. Szymiński 7.2
  4. 29M. Cotali 6.6
  5. 6F. Gatti 7.7
  6. 88M. Ricci 8.3
  7. 26K. Lulić ▼ 79' 7.3
  8. 21D. Boloca 7.0
  9. 28C. Ciano ▼ 78' 6.9
  10. 27L. Canotto ▼ 85' 6.6
  11. 24A. Zerbin 6.9

Dự bị 12

  1. 18A. Novakovich ▲ 78' 5.6
  2. 7M. Rohdén ▲ 79' 6.3
  3. 19A. Tribuzzi ▲ 85' 6.6
  4. 23N. Brighenti ▲ 90'
  5. 2A. Oyono
  6. 4S. Kalaj
  7. 78G. Manzari
  8. 22G. Marcianò
  9. 1F. Ravaglia
  10. 45S. Stampete
  11. 15H. Haoudi
  12. 44A. Barišić
Benevento Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: F. Caserta
  1. 29A. Paleari 7.2
  2. 15K. Glik 6.6
  3. 3G. Letizia 6.6
  4. 14A. Vogliacco 7.7
  5. 18D. Foulon ▼ 85' 6.2
  6. 23A. Ioniţă 6.9
  7. 16R. Improta ▼ 60' 6.0
  8. 4G. Acampora 7.9
  9. 88F. Forte 6.9
  10. 19R. Insigne ▼ 60' 6.3
  11. 21G. Moncini ▼ 80' 6.9

Dự bị 12

  1. 9G. Lapadula ▲ 60' 6.5
  2. 7S. Elia ▲ 60' 6.6
  3. 99E. Brignola ▲ 80' 6.2
  4. 32E. Masciangelo ▲ 85' 6.3
  5. 11Diego Farias
  6. 17J. Petriccione
  7. 5G. Calò
  8. 12N. Manfredini
  9. 58C. Pastina
  10. 2B. Gyamfi
  11. 25M. Sau
  12. 93F. Barba

Thống kê

029
320
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm8
6Trúng đích2
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
9Phạt góc3
2Việt vị3
21Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
314Chuyền bóng494
219Chuyền chính xác386
70%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Lecce
38 59 - 31 +28 71
2
U.S. Cremonese
38 57 - 39 +18 69
3
A.C. Pisa 1909
38 48 - 35 +13 67
4
A.C. Monza
38 60 - 38 +22 67
5
Brescia
38 55 - 35 +20 66
6
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 52 - 42 +10 65
7
Benevento Calcio
38 62 - 39 +23 63
8
A.C. Perugia
38 40 - 32 +8 58
9
Frosinone Calcio
38 58 - 45 +13 58
10
Ternana Calcio
38 58 - 61 -3 54
11
A.S. Cittadella
38 38 - 36 +2 52
12
Parma Calcio 1913
38 48 - 43 +5 49
13
Como 1907
38 49 - 54 -5 47
14
Reggina 1914
38 31 - 49 -18 46
15
S.P.A.L.
38 46 - 54 -8 42
16
Cosenza Calcio
38 36 - 59 -23 35
17
Vicenza Virtus
38 38 - 59 -21 34
18
U.S. Alessandria Calcio 1912
38 37 - 59 -22 34
19
F.C. Crotone
38 41 - 61 -20 26
20
Pordenone Calcio
38 29 - 71 -42 18
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu48
75Ghi được81
50Thủng lưới49
1.74Bàn thắng mỗi trận1.69
14Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu