Frosinone Calcio
2 : 3
FT · Hiệp một 1:3
·
Benevento Calcio

Frosinone Calcio vs Benevento Calcio

Tỷ số chung cuộc: Frosinone Calcio 2-3 Benevento Calcio tại Serie B, 24 tháng 7, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Frosinone Calcio thắng 3, hòa 2, Benevento Calcio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Benito Stirpe, Frosinone
Trọng tài
S. Sozza
Phong độ
WLWDW Frosinone Calcio
LLDLW Benevento Calcio
  1. 7' 0-1 G. Di Serio
  2. 20' F. Barba
  3. 30' N. Brighenti · A. Novakovich 1-1
  4. 38' 1-2 L. Caldirola · O. Kragl
  5. 40' 1-3 A. Tello · M. Sau
  6. HT1-3
  7. 46' L. Paganini C. Ciano
  8. 51' M. Gori
  9. 56' G. Di Serio
  10. 59' F. Dionisi · L. Paganini 2-3
  11. 62' R. Maiello M. Gori
  12. 65' G. Moncini G. Di Serio
  13. 67' M. Ardemagni A. Novakovich
  14. 71' P. Hetemaj M. Sau
  15. 71' R. Insigne O. Kragl
  16. 76' A. Tribuzzi A. Salvi
  17. 77' P. Schiattarella
  18. 83' C. Pastina R. Improta
  19. 83' L. Del Pinto A. Tello
  20. 86' N. Haas
  21. FT2-3

Đội hình

Frosinone Calcio Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: A. Nesta
  1. 22Francesco Bardi 5.9
  2. 23Nicolò Brighenti 7.0
  3. 25Przemysław Szymiński 6.2
  4. 32Luka Krajnc 6.3
  5. 14Alessandro Salvi ▼ 76' 6.6
  6. 5Mirko Gori ▼ 62' 6.9
  7. 11Nicolas Haas 6.5
  8. 13Andrea Beghetto 7.3
  9. 28Camillo Ciano ▼ 46' 6.6
  10. 18Andrija Novakovich ▼ 67' 6.9
  11. 10Federico Dionisi 7.6

Dự bị 11

  1. 30Paolo Bastianello
  2. 1Alessandro Iacobucci
  3. 4Francesco Verde
  4. 15Lorenzo Ariaudo
  5. 24Mattia Vitale
  6. 20Alessio Tribuzzi ▲ 76' 6.9
  7. 8Raffaele Maiello ▲ 62' 6.7
  8. 7Luca Paganini ▲ 46' 6.9
  9. 9Nicola Citro
  10. 45Matteo Ardemagni ▲ 67' 6.7
  11. 19Luca Matarese
Benevento Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Inzaghi
  1. 1Lorenzo Montipò 6.2
  2. 11Christian Maggio 6.6
  3. 13Alessandro Tuia 6.6
  4. 5Luca Caldirola 7.0
  5. 35Federico Barba 6.6
  6. 8Andrés Tello ▼ 83' 7.5
  7. 28Pasquale Schiattarella 7.0
  8. 7Oliver Kragl ▼ 71' 7.7
  9. 16Riccardo Improta ▼ 83' 7.5
  10. 25Marco Sau ▼ 71' 7.6
  11. 20Giuseppe Di Serio ▼ 65' 7.2

Dự bị 12

  1. 12Nicolò Manfredini
  2. 22Pier Graziano Gori
  3. 18Bright Gyamfi
  4. 36Davide Gentile
  5. 2Luca Sparandeo
  6. 15Christian Pastina ▲ 83' 6.7
  7. 6Siriki Sanogo
  8. 21Përparim Hetemaj ▲ 71' 6.6
  9. 17Abdallah Basit
  10. 4Lorenzo Del Pinto ▲ 83' 6.3
  11. 32Gabriele Moncini ▲ 65' 6.6
  12. 19Roberto Insigne ▲ 71' 6.7

Thống kê

024
430
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm18
4Trúng đích5
7Chệch đích10
12Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn3
4Phạt góc4
4Việt vị4
19Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
2Cứu thua2
390Chuyền bóng383
294Chuyền chính xác290
75%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Benevento Calcio
38 67 - 27 +40 86
2
F.C. Crotone
38 63 - 40 +23 68
3
Spezia Calcio
38 54 - 40 +14 61
4
Pordenone Calcio
38 48 - 46 +2 58
5
A.S. Cittadella
38 49 - 49 0 58
6
A.C. ChievoVerona
38 48 - 38 +10 56
7
Empoli F.C.
38 47 - 48 -1 54
8
Frosinone Calcio
38 41 - 38 +3 54
9
A.C. Pisa 1909
38 49 - 45 +4 54
10
U.S. Salernitana 1919
38 53 - 50 +3 52
11
Venezia F.C.
38 37 - 40 -3 50
12
U.S. Cremonese
38 42 - 43 -1 49
13
Virtus Entella
38 46 - 50 -4 48
14
Ascoli Calcio 1898 F.C.
38 50 - 58 -8 46
15
Cosenza Calcio
38 50 - 49 +1 46
16
A.C. Perugia
38 38 - 49 -11 45
17
Delfino Pescara 1936
38 48 - 55 -7 45
18
Trapani
38 48 - 60 -12 44
19
S.S. Juve Stabia
38 47 - 63 -16 41
20
U.S. Livorno 1915
38 30 - 67 -37 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu39
57Ghi được70
45Thủng lưới31
1.24Bàn thắng mỗi trận1.79
18Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn16
35Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu