Vicenza Virtus
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Novara F.C.

Vicenza Virtus vs Novara F.C.

Tỷ số chung cuộc: Vicenza Virtus 3-1 Novara F.C. tại Serie B, 24 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vicenza Virtus thắng 4, hòa 3, Novara F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Romeo Menti, Vicenza
Trọng tài
Aleandro Di Paolo, Italy
Phong độ
DDWLD Vicenza Virtus
WLDDW Novara F.C.
  1. 28' 0-1 F. Macheda · M. Troest
  2. 40' O. Ebagua · F. Orlando 1-1
  3. HT1-1
  4. 63' N. Bellomo · F. Orlando 2-1
  5. 71' F. Orlando · R. Gucher 3-1
  6. 72' F. Di Mariano G. Scognamiglio
  7. 72' M. Chajia R. Selasi
  8. 73' N. Siega N. Bellomo
  9. 75' A. Vita F. Orlando
  10. 77' A. Lukanovic A. Galabinov
  11. 78' G. Rizzo R. Gucher
  12. 81' Edoardo Lancini
  13. 89' Alessio Vita
  14. FT3-1

Đội hình

Vicenza Virtus Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Torrente
  1. 22M. Vigorito
  2. 17A. Esposito
  3. 23D. Adejo
  4. 6S. D'Elia
  5. 2R. Pucino
  6. 15R. Gucher ▼ 78'
  7. 8F. Signori
  8. 16N. Bellomo ▼ 73'
  9. 10S. Giacomelli
  10. 19O. Ebagua
  11. 20F. Orlando ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 24N. Siega ▲ 73'
  2. 7A. Vita ▲ 75'
  3. 18G. Rizzo ▲ 78'
  4. 4L. Bogdan
  5. 21F. Urso
  6. 26D. Bianchi
  7. 27P. Zivkov
  8. 28I. Cernigoi
  9. 36D. Costa
Novara F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Boscaglia
  1. 1D. da Costa
  2. 2M. Troest
  3. 27M. Calderoni
  4. 6G. Scognamiglio ▼ 72'
  5. 17E. Lancini
  6. 24L. Dickmann
  7. 7A. Cinelli
  8. 5F. Casarini
  9. 28R. Selasi ▼ 72'
  10. 10F. Macheda
  11. 16A. Galabinov ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 9F. Di Mariano ▲ 72'
  2. 26M. Chajia ▲ 72'
  3. 32A. Lukanovic ▲ 77'
  4. 8M. Chiosa
  5. 20T. Kupisz
  6. 23K. Adorján
  7. 25L. Montipò
  8. 30P. Koch
  9. 33F. Nardi

Thống kê

018
510
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm5
7Trúng đích3
9Chệch đích2
8Phạt góc5
3Việt vị0
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4

So sánh

44Trận đấu45
37Ghi được51
56Thủng lưới54
0.84Bàn thắng mỗi trận1.13
12Giữ sạch lưới15
15Trên 2.5 bàn21
23Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu