Vicenza Virtus

Vicenza Virtus

Italy · Serie B

Vicenza Virtus: vị trí 17 trên bảng xếp hạng Serie B — điểm: 9, số trận: 10. Trận tiếp theo: Vicenza Virtus vs U.S. Cremonese, 8 tháng 11. Kết quả mới nhất: Palermo F.C. 3-1 Vicenza Virtus, 1 tháng 11.

Phong độ
LDWLL
HLV
F. Gallo · Từ 2025
Vị trí
17 · Đ: 9 · Tr: 10 →
Sân vận động
Stadio Romeo Menti, Vicenza · 20.920

Lịch thi đấu

21-11
Ascoli Calcio 1898 F.C.
Vicenza Virtus
–
–
24-11
Vicenza Virtus
Carrarese Calcio
–
–
28-11
Vicenza Virtus
A.C. Cesena
–
–
05-12
Calcio Padova
Vicenza Virtus
–
–
08-12
Vicenza Virtus
Mantova 1911 S.S.D.
–
–
12-12
U.C. Sampdoria
Vicenza Virtus
–
–
19-12
Vicenza Virtus
F.C. Südtirol
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,6
Thủng lưới
1,2
Tổng
2,8

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–5–4
Sân khách
11–6–5
Thắng đậm nhất
6-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,5
Hiệp hai
1 : 0,7
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 63%
Giữ sạch lưới 28%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 1-07× · 18%
  • 1-15× · 13%
  • 2-15× · 13%
  • 2-24× · 10%
  • 1-23× · 8%
  • 3-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Serie B 10235 132013-5-2
Friendlies Clubs 2011 340—
Coppa Italia 1001 120—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 68 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 51 · 11% 12% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 80 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 68 · 14% 14% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 106 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 90 · 19% 19% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 85 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 90 · 19% 15% 19% 46–60 61–75′ · Ghi được 93 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 82 · 17% 16% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 132 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 93 · 20% 23% 20% 76–90

Trận có bàn thắng: 392, 2016–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu