A.S. Roma
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
S.S. Lazio

A.S. Roma vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 2-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WLWWW S.S. Lazio
  1. 21' Kenneth Taylor
  2. 37' D. Rensch E. Ndicka
  3. 40' G. Mancini · N. Pisilli 1-0
  4. 42' Mario Hermoso
  5. 42' Matteo Cancellieri
  6. HT1-0
  7. 46' S. El Shaarawy N. Pisilli
  8. 62' F. Dele-Bashiru K. Taylor
  9. 62' D. Maldini B. Dia
  10. 64' Nuno Tavares
  11. 66' G. Mancini · P. Dybala 2-0
  12. 70' Wesley
  13. 70' Nicolò Rovella
  14. 71' G. Isaksen M. Cancellieri
  15. 79' Pedro T. Noslin
  16. 79' M. Lazzari A. Marusic
  17. 83' J. Ziolkowski G. Mancini
  18. 83' M. Soule D. Malen
  19. 85' Stephan El Shaarawy
  20. 88' A. Dovbyk P. Dybala
  21. FT2-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Piero Gasperini Gian
  1. 99M. Svilar 6.9
  2. 23G. Mancini ⚽2 ▼ 83' 9.5
  3. 5E. Ndicka ▼ 37' 6.9
  4. 22M. Hermoso 6.7
  5. 19Z. Celik 6.3
  6. 4B. Cristante 7.2
  7. 8N. El Aynaoui 7.7
  8. 43Wesley Franca 5.9
  9. 21P. Dybala ▼ 88' 8.0
  10. 61N. Pisilli ▼ 46' 6.9
  11. 14D. Malen ▼ 83' 6.2

Dự bị 11

  1. 70G. De Marzi
  2. 95P. Gollini
  3. 92S. El Shaarawy ▲ 46' 6.2
  4. 12K. Tsimikas
  5. 24J. Ziolkowski ▲ 83' 6.7
  6. 78R. Vaz
  7. 3Angelino
  8. 9A. Dovbyk ▲ 88' 6.2
  9. 2D. Rensch ▲ 37' 6.6
  10. 18M. Soule ▲ 83' 7.3
  11. 87D. Ghilardi
S.S. Lazio Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Maurizio Sarri
  1. 55A. Furlanetto 7.3
  2. 77A. Marusic ▼ 79' 5.9
  3. 34M. Gila 6.7
  4. 25O. Provstgaard 6.5
  5. 17N. Tavares 6.3
  6. 26T. Basic 7.2
  7. 6N. Rovella 6.5
  8. 24K. Taylor ▼ 62' 6.2
  9. 22M. Cancellieri ▼ 71' 6.3
  10. 19B. Dia ▼ 62' 6.6
  11. 14T. Noslin ▼ 79' 6.2

Dự bị 14

  1. 99G. Giacomone
  2. 72N. Pannozzo
  3. 9Pedro ▲ 79' 6.3
  4. 23E. Hysaj
  5. 29M. Lazzari ▲ 79' 6.9
  6. 3L. Pellegrini
  7. 32D. Cataldi
  8. 2S. Gigot
  9. 18G. Isaksen ▲ 71' 6.2
  10. 7F. Dele-Bashiru ▲ 62' 6.5
  11. 27D. Maldini ▲ 62' 6.9
  12. 20P. Ratkov
  13. 21R. Belahyane
  14. 28A. Przyborek

Thống kê

128
331
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm6
7Trúng đích2
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
8Phạt góc3
1Việt vị2
15Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
420Chuyền bóng440
363Chuyền chính xác379
86%Chính xác chuyền86%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

53Trận đấu47
82Ghi được50
49Thủng lưới49
1.55Bàn thắng mỗi trận1.06
24Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn14
45Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu