A.S. Roma
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
S.S. Lazio

A.S. Roma vs S.S. Lazio

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-0 S.S. Lazio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 6 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 4, hòa 2, S.S. Lazio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WLWWW S.S. Lazio
  1. 21' Matías Vecino
  2. 42' G. Mancini · P. Dybala 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' V. Castellanos C. Immobile
  5. 46' Patric A. Romagnoli
  6. 46' Pedro G. Isaksen
  7. 55' Gianluca Mancini
  8. 68' Zeki Çelik
  9. 70' L. Spinazzola S. El Shaarawy
  10. 70' Luis Alberto M. Vecino
  11. 73' Pedro
  12. 75' Valentín Castellanos
  13. 79' T. Abraham P. Dybala
  14. 79' C. Smalling Angeliño
  15. 79' L. Pellegrini A. Marušić
  16. 80' Leandro Paredes
  17. 81' E. Bove L. Paredes
  18. 90'+6 Romelu Lukaku
  19. 90'+3 Lorenzo Pellegrini
  20. FT1-0

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: D. De Rossi
  1. 99M. Svilar 6.9
  2. 19Z. Çelik 6.9
  3. 14Diego Llorente 7.2
  4. 23G. Mancini 7.6
  5. 69Angeliño ▼ 79' 7.3
  6. 7L. Pellegrini 7.2
  7. 16L. Paredes ▼ 81' 7.2
  8. 4B. Cristante 6.9
  9. 21P. Dybala ▼ 79' 7.7
  10. 92S. El Shaarawy ▼ 70' 7.7
  11. 90R. Lukaku 6.9

Dự bị 14

  1. 37L. Spinazzola ▲ 70' 6.2
  2. 9T. Abraham ▲ 79' 6.3
  3. 6C. Smalling ▲ 79' 6.7
  4. 52E. Bove ▲ 81' 6.6
  5. 20Renato Sanches
  6. 63P. Boer
  7. 2R. Karsdorp
  8. 43R. Kristensen
  9. 67João Costa
  10. 3Dean Huijsen
  11. 59N. Zalewski
  12. 61N. Pisilli
  13. 35T. Baldanzi
  14. 1Rui Patrício
S.S. Lazio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 35C. Mandas 6.7
  2. 15N. Casale 7.2
  3. 13A. Romagnoli ▼ 46' 6.7
  4. 34Mario Gila 6.7
  5. 77A. Marušić ▼ 79' 6.7
  6. 8M. Guendouzi 7.3
  7. 5M. Vecino ▼ 70' 7.5
  8. 7Felipe Anderson 7.2
  9. 18G. Isaksen ▼ 46' 7.0
  10. 6D. Kamada 6.9
  11. 17C. Immobile ▼ 46' 6.7

Dự bị 10

  1. 19V. Castellanos ▲ 46' 6.9
  2. 4Patric ▲ 46' 6.9
  3. 9Pedro ▲ 46' 6.7
  4. 10Luis Alberto ▲ 70' 6.9
  5. 3L. Pellegrini ▲ 79' 6.3
  6. 65N. Rovella
  7. 23E. Hysaj
  8. 59D. Renzetti
  9. 32D. Cataldi
  10. 33L. Sepe

Thống kê

053
630
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm11
3Trúng đích1
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
3Phạt góc6
1Việt vị1
14Phạm lỗi15
5Thẻ vàng3
1Cứu thua2
402Chuyền bóng463
320Chuyền chính xác386
80%Chính xác chuyền83%
0.71Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu57
102Ghi được82
66Thủng lưới60
1.73Bàn thắng mỗi trận1.44
17Giữ sạch lưới22
34Trên 2.5 bàn25
55Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu